← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bến Tre

17/2006/NQ-CP

Số ký hiệu
17/2006/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
29/08/2006
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾTVề việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 vàkế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bến Tre CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Bến Tre đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: a) Diện tích, cơ cấu các loại đất TT Loại đất Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích tự nhiên 235.678 100 236.157 100 1 Đất nông nghiệp 181.252 76,9 175.825 74,5 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 136.796 58,0 129.350 54,8 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 51.405 21,8 42.350 17,9 Trong đó : đất trồng lúa 37.896 16,1 30.000 12,7 1.1.2. Đất trồng cây lâu năm 85.391 36,2 87.000 36,8 1.2 Đất lâm nghiệp 6.421 2,7 6.614 2,8 1.2.1 Đất trồng rừng sản xuất 369 0,2 350 0,2 1.2.2 Đất có rừng phòng hộ 3.401 1,4 3.614 1,5 1.2.3 Đất có rừng đặc dụng 2.651 1,1 2.650 1,1 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 36.159 15,3 39.200 16,6 1.4 Đất làm muối 1.505 0,6 200 0,1 1.5 Đất nông nghiệp khác 372 0,2 460 0,2 2 Đất phi nông nghiệp 53.623 22,8 59.427 25,2 2.1. Đất ở 7.413 3,1 8.446 3,6 2.1.1 Đất ở đô thị 406 0,2 1.194 0,5 2.1.2 Đất ở nông thôn 7.007 2,9 7.252 3,1 2.2 Đất chuyên dùng 8.127 3,4 13.210 5,6 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 213 0,1 300 0,1 2.2.2 Đất quốc phòng an ninh 236 0,1 270 0,1 2.2.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 222 0,1 1.340 0,6 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 66 0 930 0,4 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 154 0,1 400 0,2 2.2.3.3 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 2 10 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 7.456 3,2 11.300 4,8 2.2.4.1 Đất giao thông 2.324 1,0 3.500 1,5 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 4.615 2,0 6.495 2,8 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 4 45 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 30 160 0,1 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 56 110 0,1 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 300 0,1 390 0,2 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 74 230 0,1 2.2.4.8 Đất chợ 43 80 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 6 240 0,1 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 5 50 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 202 0,1 210 0,1 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 805 0,3 660 0,3 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 37.074 15,7 36.774 15,6 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 2 0 127 0,1 3 Đất chưa sử dụng 802 0,3 905 0,4 4 Đất có mặt nước ven biển 2.344 1,0 7.760 3,3 b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất Đơn vị tính: ha TT Loại đất Giai đoạn 2006-2010 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 6.245 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5.800 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.722 Trong đó:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 15441 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 17/2006/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.