← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về phí thẩm định, lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An

167/2006/NQ-HĐND

Số ký hiệu
167/2006/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
15/12/2006
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Nghệ An
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về phí thẩm định, lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 8 Trên cơ sở Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế & Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua phí thẩm định, lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất (viết tắt là phí thẩm định, lệ phí liên quan đến hoạt động tài nguyên nước) trên địa bàn tỉnh Nghệ An với những nội dung sau: 1. Mức thu phí, lệ phí: a) Mức thu phí thẩm định, lệ phí cấp giấy phép tại hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lần đầu: STT NỘI DUNG THU Mức thu (đồng/hồ sơ) I Phí 1 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất. 1.1 Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm. 200.000 1.2 Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm. 550.000 1.3 Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm. 1.200.000 1.4 Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm. 2.500.000 2 Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất. 2.1 Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm. 200.000 2.2 Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm. 700.000 2.3 Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm. 1.500.000 2.4 Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm. 2.800.000 3 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt. 3.1 Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm. 300.000 3.2 Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 50382 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 167/2006/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.