- Số ký hiệu
- 161/2015/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 16/07/2015
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định về thu phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 14 Sau khi xem xét Tờ trình số 4979/TTr-UBND ngày 29/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua mức thu, mức trích phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và tổng hợp ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Tổ và tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Nhất trí thông qua quy định về thu phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước (áp dụng đối với hoạt động thẩm định và cấp phép do cơ quan có thẩm quyền của địa phương thực hiện), bao gồm: a) Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất. b) Phí thẩm định đề án, báo cáo, khai thác, sử dụng nước mặt. c) Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi. d) Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất. đ) Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất. e) Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất. g) Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt. h) Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi. i) Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước. 2. Tổ chức thu phí, lệ phí Sở Tài nguyên và Môi trường. 3. Mức thu phí, lệ phí a) Mức thu phí - Đối với thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất: Đơn vị tính: Đồng/đề án, báo cáo Số TT Nội dung thu Mức thu lần đầu Mức thu gia hạn, bổ sung 1 Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm. 400.000 200.000 2 Đề án, báo cáo thăm dò, có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm. 1.100.000 550.000 3 Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm. 2.600.000 1.300.000 4 Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm. 5.000.000 2.500.000 - Đối với thẩm định đề án, báo cáo, khai thác, sử dụng nước mặt:
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 99882 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 161/2015/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 17/2012/QH13Luật Tài nguyên nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 201/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 63/2002/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 45/2006/TT-BTCThông tư Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phíCòn hiệu lực
- 02/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ
- 27/2014/TT-BTNMTThông tư Quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nướcHết hiệu lực toàn bộ