- Số ký hiệu
- 16/2016/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 11/08/2016
- Cơ quan ban hành
- HĐND thành phố Đà Nẵng
Tóm tắt
Số: 16/2016/NQ-HĐND Đà Nẵng, ngày 11 tháng 8 năm 2016 NGHỊ QUYẾT Bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ HAI xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Xét Tờ trình số 6395/TTr-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua việc bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng tại Nghị quyết số 79/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 và Nghị quyết số 109/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng, khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016, cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này. Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thi hành Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Khóa IX, Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 11 tháng 8 năm 2016 và có hiệu lực ngày kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016./. CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Anh PHỤ LỤC BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT (Kèm theo Nghị Quyết số 16/2016/NQ-HDNĐ ngày 11/8/2016 của HĐND thành phố) Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 TT Tên đường Đường loại Hệ số đường Đơn giá 1 An Bắc 5 5 0,9 2.880 2 An Trung Đông 1 4 1,1 4.840 3 An Trung Đông 2 4 1,1 4.840 4 An Trung Đông 3 4 1,1 4.840 5 An Trung Đông 4 4 1,1 4.840 6 An Trung Đông 5 4 1,1 4.840 7 An Trung Đông 6 4 1,1 4.840 8 Anh Thơ (đoạn tiếp theo) 5 1,0 3.200 9 Bàu Cầu 1 6 0,8 1.760 10 Bàu Cầu 2 6 0,8 1.760 11 Bàu Cầu 3 6 0,8 1.760 12 Bàu Cầu 4 6 0,8 1.760 13 Bàu Cầu 5 6 0,8 1.760 14 Bàu Cầu 6 6 0,8 1.760 15 Bàu Cầu 7 6 0,8 1.760 16 Bàu Cầu 8 6 0,8 1.760 17 Bàu Cầu 9 6 0,8 1.760 18 Bàu Cầu 10 6 0,8 1.760 19 Bàu Cầu 11 6 0,8 1.760 20 Bàu Cầu 12 6 0,8 1.760 21 Bàu Cầu 14 6 0,8 1.760 22 Bàu Cầu 15 6 0,8 1.760 23 Bàu Cầu 16 6 0,8 1.760 24 Bàu Cầu 17 6 0,8 1.760 25 Bàu Cầu 18 6 0,8 1.760 26 Bàu Cầu 19 6 0,8 1.760 27 Bàu Gia 1 5 0,8 2.560 28 Bàu Gia Thượng 4 5 0,9 2.880 29 Bàu Mạc 16 6 0,9 1.980 30 Bùi Dương Lịch (đoạn tiếp theo) 4 0,9 3.960 31 Bùi Huy Bích (đoạn tiếp theo) 5 0,8 2.560 32 Bùi Xương Trạch (đoạn tiếp theo) 5 0,9 2.880 33 Cẩm Nam 9 6 0,9 1.980 34 Cao Hồng Lãnh 5 0,9 2.880 35 Cao Sơn Pháo (đoạn tiếp theo) - Đoạn 28,5m 3 0,8 6.240 - Đoạn 7,5m 5 1,2 3.840 36 Cầu Đỏ - Túy
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 114838 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 16/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 44/2014/NĐ-CPNghị định Quy định về giá đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 104/2014/NĐ-CPNghị định Quy định về khung giá đấtCòn hiệu lực
- 36/2014/TT-BTNMTThông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 79/2014/NQ-HĐNDNghị quyết Thông qua bảng giá các loại đất năm 2015 do Thành phố Đà NẵngCòn hiệu lực
- 109/2015/NQ-HĐNDNghị quyết Phê chuẩn tổng quyết toán thu, chi ngân sách nhà nướcCòn hiệu lực