- Số ký hiệu
- 16/2014/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 05/12/2014
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản của điều 1 nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH KHOÁ VIII - KỲ HỌP THỨ 16 Xét Tờ trình số 3866/TTr-UBND ngày 25/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1 Nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011; trên cơ sở thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1 Nghị quyết số 04/2010/NQ- HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 2, Mục III, Điều 1 của Nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh như sau: “b) Ở cấp tỉnh, định mức phân bổ theo từng loại hình đào tạo dạy nghề của từng trường như sau: ĐVT: triệu đồng/học sinh/năm Nội dung Định mức Trường Đại học Trà Vinh 10,5 Trường Cao đẳng y tế 8 Trường Cao đẳng sư phạm 8 Trường Năng khiếu thể dục - thể thao Được phân bổ theo định mức dự toán chi quản lý hành chính của điểm a, khoản 4, Mục III, Điều 1 của Nghị quyết số 04/2010/NQ- HĐND Trường Chính trị Trường Trung cấp Văn hóa nghệ thuật tỉnh Trường Trung cấp nghề 6 Đào tạo Trung cấp Công an - Quân sự 6 …” 2. Sửa đổi, bổ sung nội dung “Tuyến điều trị” tại khoản 3, Mục III, Điều 1 của Nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh như sau: “- Tuyến điều trị: + Bệnh viện đa khoa tỉnh: 57 triệu đồng/giường bệnh/năm. + Bệnh viện Quân Dân y: 50 triệu đồng/giường bệnh/năm. + Bệnh viện đa khoa tuyến huyện: 50 triệu đồng/giường bệnh/năm. + Bệnh viện y học dân tộc cổ truyền: 45 triệu đồng/giường bệnh/năm. + Phòng khám đa khoa khu vực: 450 triệu đồng/phòng khám/năm. + Trạm y tế xã, phường, thị trấn: định mức theo tiêu chí dân số cụ thể: 25.000đ/người dân/năm, đối với các xã dưới 5.000 dân được bổ sung thêm 70 triệu đồng/trạm y tế/năm; đối với các xã từ 5.000 dân đến 7.000 dân được bổ sung thêm 50 triệu đồng/trạm y tế/năm; riêng các xã thuộc Chương trình 135 được bổ sung thêm 30 triệu đồng/trạm y tế/năm.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 75118 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 16/2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 04/2010/NQ-HĐNDNghị quyết V/v quy định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc TrăngHết hiệu lực toàn bộ
- 60/2003/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 59/2010/QĐ-TTgQuyết định Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyênCòn hiệu lực
- 71/2014/TTLT-BTC-BNVThông tư liên tịch Quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nướcCòn hiệu lực