← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Lào Cai

16/2006/NQ-CP

Số ký hiệu
16/2006/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
29/08/2006
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Lào Cai CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Lào Cai với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: TT Loại đất Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích đất tự nhiên 636.076,00 100 636.076,00 100 1 Đất nông nghiệp 360.390,86 56,66 427.928,63 67,28 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 76.811,69 21,31 102.649,00 23,99 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 59.181,37 77,05 71.557,96 69,71 Trong đó: đất trồng lúa 20.757,67 3,26 22.279,80 3,26 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 17.630,32 22,95 31.091,04 30,29 1.2 Đất lâm nghiệp 282.194,36 78,30 322.731,03 75,42 1.2.1 Đất rừng sản xuất 57.924,87 20,53 75.794,92 23,49 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 204.936,44 72,62 205.475,56 63,67 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 19.333,05 6,85 41.460,55 12,85 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.355,76 0,38 1.393,78 0,33 1.4 Đất nông nghiệp khác 29,05 0,01 1.154,82 0,27 2 Đất phi nông nghiệp 29.259,62 4,60 39.409,02 6,20 2.1 Đất ở 3.216,67 10,99 4.134,35 10,49 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 2.606,65 81,04 3.235,21 78,25 2.1.2 Đất ở tại đô thị 610,02 18,96 899,14 21,75 2.2 Đất chuyên dùng 12.755,32 43,59 19.805,78 50,26 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 412,53 3,23 760,05 5,96 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh. 1.157,60 9,08 1.795,90 14,08 2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.122,71 0,17 1.750,97 0,27 2.2.2.2 Đất an ninh 34,89 0,01 44,93 0,01 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2.498,14 19,59 4.765,59 37,36 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 299,78 12,00 726,95 29,10 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 302,77 12,12 1.339,69 53,63 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 1.672,10 66,93 2.361,21 94,52 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 223,49 8,95 337,74 13,52 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 8.687,05 68,11 12.484,24 63,03 2.2.4.1 Đất giao thông 6.408,75 73,77 9.318,94 107,27 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 1.004,86 11,57 1.104,17 12,71 2.2.4.3 Đất truyền dẫn năng lư­ợng, truyền thông 139,99 1,61 250,12 2,88 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 130,37 1,50 263,27 3,03 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 59,74 0,69 112,29 1,29 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục, đào tạo 604,15 6,95 829,58 9,55 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục, thể thao 67,99 0,78 137,92 1,59 2.2.4.8 Đất chợ 39,10 0,45 85,95 0,99 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 36,66 0,42 103,28 1,19 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 195,44 2,25 278,72 3,21 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 3,05 0,01 16,67 0,06 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 391,23 1,34 486,92 1,66 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 12.858,53 43,95 14.723,19 50,32 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 34,82 0,12 242,11 0,83 3 Đất chưa sử dụng 246.425,52 38,74 168.738,35 26,53 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 15442 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 16/2006/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.