- Số ký hiệu
- 152/1999/NQ-HĐ
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 29/12/1999
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Phước
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT V/v thông qua đề án quy hoạch sử dụng đất tỉnh Bình Phước đến năm 2010. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC KHÓA VI - KỲ HỌP THỨ NHÂT. - - QUYẾT NGHỊ: I - HĐND tỉnh thông qua đề án quy hoạch sử dụng đất tỉnh Bình Phước đến năm 2010 với một số nội dung tổng quát như sau: 1/ Nhũng chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010. a) Đất nông nghiệp: Đến năm 2010 quy hoạch ổn định là 395.786 ha, trong đó: trong lâm phần: 125.168 ha, ngoài lâm phần: 270.618 ha. Gồm: + Đất trồng cây hàng năm: 68.232 ha + Đất trồng cây dài ngày: 323.722 ha + Đất nông nghiệp khác: 3.832 ha b) đất Lâm nghiệp: Đến năm 2010, quy hoạch ổn định 351.374 ha, trong đó: + Đất lâm nghiệp có rừng: 207.330 ha + Đất lâm nghiệp không có rừng: 144.044 ha, sẽ sử dụng cho nông nghiệp.125.168 ha và các loại đất khác là 18.876 ha. c) Đất ở đô thị: Đến năm 2010, tổng diện tích đất đô thị toàn tĩnh là 4.475 ha, gồm một thị xã trực thuộc tỉnh và 7 thị trấn, trong đó đất ở đô thị là 1.760 ha. d) Đất ở nông thôn: Đến năm 2010 quy hoạch đất ở nông thôn là 6.084ha e) Đất chuyên dùng: Do quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, đến năm 2010 đất chuyên dùng bố trí là 53.633 ha. Trong đó đáng kể nhất là: + Đất xây dựng: 5.282 ha + Đất giao thông: 19.373 ha + Đất thủy lợi và mặt nước chuyên dùng: 20.806 ha + Đất: ANQP: 4.861 ha + Đất khai thác khoáng sản: 665 ha + Đất làm VLXD: 1.774 ha g) Quy hoach khai thác đất chưa sử dụng: Đến năm 2010 khai thác 61.656 ha. Bổ sung cho các mục đích sử dụng nông nghiệp, chuyên dùng khoanh nuôi và trồng rừng. 2/ Những chỉ tiêu về kế hoach chuyển đất nông nghiệp và đất lâm nghiệp có rừng sang đất ở và đất chuyên dùng: Cả thời kỳ 1998 - 2010 phải chuyển 2.692 ha đất nông nghiệp và 5 ha đất lâm nghiệp có rừng sang đất ở; 16.470 ha đất nông nghiệp, và 2.660 ha đất lâm nghiệp sang đất chuyên dùng. Chia làm 3 thời kỳ thực hiện như sau: a) Thời kỳ 1998 - 2000: Chuyển 336 ha đất nông nghiệp và 32 ha đất lâm nghiệp có rừng sang đất chuyên dùng. b) Thời kỳ 2001 - 2005: Chuyển 942 ha dât nông nghiệp sang đất ở; 6.941 ha đất nông nghiệp và 1.814 ha đất lâm nghiệp có rừng sang đất chuyên dùng. c) Thời kỳ 2006 - 2010: Chuyển 974 ha đất nông nghiệp và 5 ha đất lâm nghiệp có rừng sang đất ở; 9.193 ha đất nông nghiệp và 814 ha đất lâm nghiệp có rừng sang đất chuyên dùng.
Đăng nhập để đọc toàn văn
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 70930 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 152/1999/NQ-HĐ và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Nghị quyết khác do Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành.
- 22/2004/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc đóng góp quỹ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng địa phương khi được giao khoán hoặc giao quyền sử dụng đất lâm nghiệpCòn hiệu lực
- 23/2004/NQ-HĐNDNghị quyết Về mức bổ sung cân đối ngân sách năm 2005 cho các huyệny thị trong tỉnhChưa xác định
- 19/2004/NQ-HĐNDNghị quyết Qui định về thu, chi phí dự thi, dự tuyển vào các trường đào tạo thuộc địa phương quản lỷHết hiệu lực toàn bộ
- 20/2004/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập một sốxã, thị trấn của tỉnh Bình PhướcChưa xác định
- 04/2004/NQ-HĐNDNghị quyết V/v: xác nhận kết quả bầu Trưởng ban, Phó trưởng ban và thành viên của các ban HĐND tỉnh khoá VII, nhiệm kỳ 2004 - 2009Chưa xác định