- Số ký hiệu
- 151/2017/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 07/12/2017
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾTĐiều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạchsử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Đồng Tháp HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 6 Báo cáo thẩm tra số 262/BC-HĐND ngày 10 tháng 11 năm 2017 của ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thống nhất điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Đồng Tháp gồm: 1. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 Đơn vị tính: ha Số TT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm hiện trạng 2015 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích Cơ cấu (%) Diện tích cấp quốc gia phân bổ Diện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung Tổng số Diện tích Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5) +(6) (8) 1 Đất nông nghiệp 278.003 82 263.418 7.178 270.596 80 1.1 Đất trồng lúa 222.051 66 219.490 0 219.490 65 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 222.051 66 219.490 0 219.490 65 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 5.792 2 5.072 5.072 1 1.3 Đất trồng cây lâu năm 32.802 10 28.595 28.595 8 1.4 Đất rừng phòng hộ 53 0 1.392 -131 1.261 0 1.5 Đất rừng đặc dụng 7.313 2 6.934 379 7.313 2 1.6 Đất rừng sản xuất 3.681 1 3.913 -248 3.665 1 1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản 6.191 2 5.082 0 5.082 2 1.8 Đất làm muối - - - - 2 Đất phi nông nghiệp 60.382 18 74.967 -7.178 67.789 20 Trong đó: - 2.1 Đất quốc phòng 840 0 385 0 385 0 2.2 Đất an ninh 877 0 913 0 913 0 2.3 Đất khu công nghiệp 246 0 1.266 0 1.266 0 2.4 Đất khu chế xuất - - - - 2.5 Đất cụm công nghiệp 346 0 1.290 1.290 0 2.6 Đất thương mại, dịch vụ 178 0 599 599 0 2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 525 0 854 854 0 2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - - - - 2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh 21.887 6 23.374 0 23.374 7 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 94 0 273 0 273 0 Đất cơ sở y tế 95 0 129 0 129 0 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 614 0 994 0 994 0 Đất cơ sở thể dục - thể thao 92 0 375 0 375 0 2.10 Đất có di tích lịch sử - văn hóa 383 0 495 0 495 0 2.11 Đất danh lam thắng cảnh - - 0 - - 2.12 Đất bãi thải, xử lý chất thải 77 0 163 0 163 0 2.13 Đất ở tại nông thôn 12.769 4 13.474 13.474 4 2.14 Đất ở tại đô thị 1.766 1 2.277 0 2.277 1 2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 218 0 325 325 0 2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 16 0 31 31 0 2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao - - - - 2.18 Đất cơ sở tôn giáo 175 0 191 191 0 2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 195 0 259 259 0 3 Đất chưa sử dụng - - - 4 Đất khu công nghệ cao\ - - 250 250 0 5 Đất khu kinh tế\ - - 31.936 31.936 9 6 Đất đô thị\ 13.949 4 17.451 -566 16.885 5 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 127064 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 151/2017/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.