- Số ký hiệu
- 151/2014/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 12/12/2014
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Nghệ An
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI TRƯỞNG BAN CÔNG TÁC MẶT TRẬN, CHI HỘI TRƯỞNG CÁC ĐOÀN THỂ CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, CHI HỘI TRƯỞNG HỘI NGƯỜI CAO TUỔI VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CHO TỔ DÂN VẬN Ở KHỐI, XÓM, BẢN HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 13 Trên cơ sở Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác mặt trận, Chi hội trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội, Chi hội trưởng Hội người cao tuổi và kinh phí hoạt động cho Tổ dân vận ở khối, xóm, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: a) Trưởng Ban công tác Mặt trận, Chi hội trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội, Chi hội trưởng Hội người cao tuổi khối, xóm, bản; b) Tổ dân vận khối, xóm, bản. Điều 2. Mức hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác mặt trận, Chi hội trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội và Chi hội trưởng hội người cao tuổi 1. Mức hỗ trợ hàng tháng a) Trưởng ban công tác Mặt trận: - Khối, xóm, bản loại I: Bằng 0,30 mức lương cơ sở - Khối, xóm, bản loại II: Bằng 0,28 mức lương cơ sở - Khối, xóm, bản loại III: Bằng 0,25 mức lương cơ sở b) Đối với Chi hội trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội và Chi hội trưởng hội người cao tuổi: - Khối, xóm, bản loại I: Bằng 0,27 mức lương cơ sở - Khối, xóm, bản loại II: Bằng 0,25 mức lương cơ sở - Khối, xóm, bản loại III: Bằng 0,22 mức lương cơ sở 2. Chế độ kiêm nhiệm Các chức danh quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 1 Nghị quyết này nếu kiêm nhiệm thêm một trong các chức danh còn lại thì được hưởng 75% mức hỗ trợ của chức danh kiêm nhiệm. Trường hợp kiêm nhiệm nhiều chức danh thì chỉ được hưởng 75% mức hỗ trợ của chức danh kiêm nhiệm có mức hỗ trợ cao nhất. Điều 3. Hỗ trợ kinh phí hoạt động cho Tổ dân vận khối, xóm, bản 1. Mức hỗ trợ: a) Đối với khối, xóm, bản đặc biệt khó khăn (theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, của Bộ Trưởng - Chủ nhiệm UBDT Trung ương): mức hỗ trợ 2.500.000 đồng/năm/Tổ; b) Đối với khối, xóm, bản còn lại: mức hỗ trợ 2.000.000 đồng/năm/Tổ. 2. Kinh phí hỗ trợ được sử dụng để chi các nội dung: a) Tiền nước uống sinh hoạt; b) Tiền mua văn phòng phẩm, giấy bút, sổ ghi chép cho các thành viên; c) Tiền pho to, in ấn tài liệu quan trọng cần thiết phục vụ công tác dân vận; d) Tiền tổ chức kỷ niệm ngày Dân vận cả nước, ngày truyền thống Dân vận 15/10 hàng năm;
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 139434 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 151/2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.