- Số ký hiệu
- 150/2015/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 11/12/2015
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về cơ chế khuyến khích phát triển giao thông nôn thôn tỉnh Thanh Hóa HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 15 Quyết định số 1509/QĐ-BGTVT ngày 08 tháng 7 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải về việc phê duyệt Chiến lược phát triển giao thông nông thôn Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. Sau khi xem xét Tờ trình số 140/TTr-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 545/BC-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2015 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Tán thành Tờ trình số 140/TTr-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về cơ chế khuyến khích phát triển giao thông nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2016 - 2020, với những nội dung chủ yếu sau đây: I. PHẠM VI ÁP DỤNG VÀ ĐỐI TƯỢNG HỖ TRỢ: 1. Phạm vi áp dụng: Cơ chế khuyến khích này áp dụng cho các dự án kiên cố hóa mặt đường đối với đường xã và đường thôn (bản); mở mới đường thôn (bản); xây dựng, sửa chữa các cầu nhỏ, đường tràn, cống qua đường, hệ thống thoát nước trên các tuyến đường xã (theo phân loại đường bộ tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ) được cấp có thẩm quyền phê duyệt trên địa bàn tỉnh. Không áp dụng đối với các tuyến đường đô thị trên địa bàn thành phố, thị xã; đường nội thị ở vùng 1, vùng 2, vùng 3. 2. Đối tượng hỗ trợ: 2.1. Kiên cố hóa mặt đường xã ở cả 3 vùng; 2.2. Kiên cố hóa mặt đường thôn (bản) ở cả 3 vùng; 2.3. Mở mới đường thôn (bản) ở các xã thuộc vùng 3; 2.4. Sửa chữa, xây dựng mới các công trình bao gồm: cầu nhỏ có chiều dài Lc ≤ 30m; đường tràn; cống qua đường, hệ thống thoát nước trên các tuyến đường xã ở cả 3 vùng, có tổng kinh phí xây lắp ≤ 2 tỷ đồng. II. QUY MÔ, TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HỖ TRỢ Các công trình giao thông được xem xét hỗ trợ phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu về quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật sau đây: 1. Công trình đường bộ: 1.1. Đường xã: - Chiều rộng nền đường: Bnền = 4,0 - 6,5 m. - Chiều rộng mặt đường: Bmặt = 3,0 - 3,5 m. 1.2. Đường thôn (bản): - Chiều rộng nền đường: Bnền = 3,0 - 5,0 m. - Chiều rộng mặt đường: Bmặt = 2,0 - 3,0 m. Kết cấu mặt đường: Đá dăm láng nhựa, cấp phối đá dăm láng nhựa, mặt đường nhựa nhũ tương, hoặc mặt đường bê tông xi măng (chiều dày tối thiểu d=14cm, bê tông tối thiểu mác 200#).
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 100196 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 150/2015/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 11/2010/NĐ-CPNghị định Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộHết hiệu lực toàn bộ
- 44/2012/NQ-HĐNDNghị quyết Sửa đổi, bổ sung nghị quyết số 242/2010/NQ-HĐND ngày 23/7/2010 của hội đồng nhân dân tỉnh tiền giang quy định mức thu, quản lý, sử dụng các khoản phí thuộc ngành Giao thông - Vận tải trên địa bàn tỉnh Tiền GiangHết hiệu lực toàn bộ