- Số ký hiệu
- 15/2023/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 11/10/2023
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức chi thù lao cho báo cáo viên, giảng viên trong công tác đào tạo, bồi dưỡng, phổ biến kiến thức cho cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa --- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 11 Xét Tờ trình số 8624/TTr-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 124/BC-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2023 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; tiếp thu, giải trình của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Báo cáo số 309/BC-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2023 và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức chi thù lao cho báo cáo viên, giảng viên trong công tác đào tạo, bồi dưỡng, phổ biến kiến thức cho cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Điều 2. Đối tượng áp dụng Báo cáo viên, giảng viên và các tổ chức, cá nhân có liên quan. Điều 3. Mức chi thù lao cho báo cáo viên, giảng viên 1. Báo cáo viên, giảng viên được mời giảng, một buổi giảng được tính bằng 4 tiết học (bao gồm cả thù lao soạn giáo án bài giảng) như sau: STT Đối tượng báo cáo viên, giảng viên Mức chi (đồng/buổi) 1 Bí thư Tỉnh ủy và các chức danh tương đương 2.000.000 2 Phó Bí thư Tỉnh ủy; Chủ tịch HĐND tỉnh; Chủ tịch UBND tỉnh; Giáo sư; Chuyên gia cao cấp; Tiến sĩ khoa học và các chức danh tương đương 1.800.000 3 Phó Chủ tịch HĐND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh; Phó Giáo sư; Tiến sĩ; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy và các chức danh tương đương 1.600.000 4 Cấp trưởng, cấp phó các sở, ban, ngành, đoàn thể chính trị xã hội của tỉnh và tương đương; Bí thư và Phó Bí thư các Thành ủy, Thị ủy, Huyện ủy; Chủ tịch HĐND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp huyện và các chức danh tương đương 1.400.000 5 Phó Chủ tịch HĐND cấp huyện; Phó Chủ tịch UBND cấp huyện; Chuyên viên cao cấp; Giảng viên cao cấp; Ủy viên Ban Thường vụ cấp Huyện ủy; Báo cáo viên cấp tỉnh và các chức danh tương đương 1.200.000 6 Chuyên viên chính; Giảng viên chính; Trưởng, Phó phòng cấp tỉnh và cấp huyện; Báo cáo viên cấp huyện; Viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý và các chức danh tương đương 1.000.000 7 Chuyên viên; Giảng viên; Viên chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý 800.000 8 Báo cáo viên cấp xã 600.000 9 Trợ giảng (hỗ trợ giảng viên, giảng viên chính, giảng viên cao cấp trong hoạt động giảng dạy) 600.000 Ghi chú:
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 163252 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 15/2023/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 36/2018/TT-BTCThông tư Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chứcHết hiệu lực toàn bộ
- 11/2018/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc Quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phốHết hiệu lực một phần