← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

15/2022/NQ-HĐND

Số ký hiệu
15/2022/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
08/07/2022
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI KHOÁ X KỲ HỌP THỨ 8 Xét Tờ trình số 85/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2022, Tờ trình số 106/TTr-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình dự thảo Nghị quyết quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1.Thống nhất thông qua Nghị quyết quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 2. Đối tượng áp dụng a) Công dân Việt Nam thực hiện đăng ký cư trú với Cơ quan Công an trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo quy định của pháp luật về cư trú. b) Cơ quan Công an thực hiện việc đăng ký, quản lý cư trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo quy định của pháp luật về cư trú. c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý lệ phí cư trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 3. Đối tượng miễn thu lệ phí a) Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật; b) Người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng; c) Công dân dưới 18 tuổi mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa; hộ cận nghèo theo quy định của tỉnh. d) Người mắc bệnh hiểm nghèo, bệnh nan y, người nhiễm HIV/AIDS, người nhiễm chất độc hóa học; đ) Các đối tượng thực hiện điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú trong trường hợp do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đổi tên đường, số nhà; trường hợp xóa đăng ký thường trú hoặc do lỗi của cơ quan quản lý cư trú. Điều 2. Mức thu lệ phí và tổ chức thu nộp, quản lý, sử dụng lệ phí 1. Mức thu lệ phí STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu 1 Đăng ký thường trú theo hộ gia đình Đồng/lần đăng ký 15.000 2 Đăng ký thường trú một người (cá nhân) Đồng/lần đăng ký 15.000 3 Đăng ký tạm trú theo hộ gia đình Đồng/lần đăng ký 15.000 4 Đăng ký tạm trú một người (cá nhân) Đồng/lần đăng ký 15.000 5 Đăng ký tạm trú theo danh sách Đồng/người/lần đăng ký 10.000 6 Gia hạn tạm trú theo hộ Đồng/lần gia hạn 10.000 7 Gia hạn tạm trú một người (cá nhân) Đồng/lần gia hạn 10.000 8 Gia hạn tạm trú theo danh sách Đồng/người/lần gia hạn 10.000 9 Tách hộ thường trú, tạm trú Đồng/lần đăng ký 10.000 10 Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú Đồng/lần điều chỉnh 10.000 11 Xác nhận thông tin về cư trú Đồng/lần xác nhận 10.000 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 155323 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 15/2022/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.