← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh An Giang

15/2017/NQ-HĐND

Số ký hiệu
15/2017/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
14/07/2017
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh An Giang
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh An Giang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 5 Xét Tờ trình số 326/TTr-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh An Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh An Giang, như sau: 1. Phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020: TT Chỉ tiêu sử dụng đất Hiện trạng năm 2015 Quy hoạch đến năm 2020 (Nghị quyết số 50) Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) Tổng diện tích tự nhiên 353.668 100,00 353.666 100,00 353.668 100,00 1 Đất nông nghiệp 298.516 84,41 286.858 81,11 290.036 82,01 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 254.432 71,94 250.000 87,15 249.106 70,43 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 248.485 70,26 250.000 243.810 68,94 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 11.691 3,31 8.232 2,33 1.3 Đất trồng cây lâu năm 16.590 4,69 7.002 2,44 15.136 4,28 1.4 Đất rừng phòng hộ 8.750 2,47 8.300 2,89 8.750 2,47 1.5 Đất rừng đặc dụng 884 0,25 1.586 0,55 2.182 0,62 1.6 Đất rừng sản xuất 2.002 0,57 4.830 1,68 1.527 0,43 1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản 4.005 1,13 7.768 2,71 4.917 1,39 2 Đất phi nông nghiệp 54.006 15,27 66.435 18,78 62.691 17,73 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 2.702 0,76 3.554 5,35 3.554 1,00 2.2 Đất an ninh 42 0,01 255 0,38 99 0,03 2.3 Đất khu công nghiệp 230 0,06 700 803 0,23 2.4 Đất cụm công nghiệp 130 0,04 902 866 0,24 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 312 0,09 756 0,21 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 595 0,17 1.082 0,31 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 3 0,001 471 0,71 43 0,01 2.8 Đất phát triển hạ tầng 21.203 6,00 28.310 42,61 25.184 7,12 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 80 0,02 439 495 0,14 - Đất cơ sở y tế 79 0,02 115 115 0,03 - Đất cơ sở giáo dục đào tạo 638 0,18 758 755 0,21 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 130 0,04 551 450 0,13 2.9 Đất di tích, danh thắng 425 0,12 195 0,29 1.756 0,50 - Đất có di tích lịch sử - văn hóa 33 0,01 168 0,05 - Đất danh lam thắng cảnh 392 0,11 1.588 0,45 2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 53 0,02 230 0,35 176 0,05 2.11 Đất ở tại nông thôn 10.410 2,94 11.619 3,29 2.12 Đất ở tại đô thị 3.089 0,87 4.700 7,07 3.733 1,06 2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 212 0,06 354 0,10 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 5 0,002 7 0,002 2.15 Đất cơ sở tôn giáo 343 0,10 380 0,57 366 0,10 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 311 0,09 311 0,47 411 0,12 3 Đất chưa sử dụng 1.146 0,32 373 0,11 941 0,27 - Đất chưa sử dụng còn lại 373 941 0,27 - Trong đó:

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 128642 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 15/2017/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.