← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Phê chuẩn Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang năm 2009

15/2008/NQ-HĐND

Số ký hiệu
15/2008/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
10/12/2008
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Phê chuẩn Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang năm 2009 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG KHÓA XV-KỲ HỌP THỨ 12 Sau khi xem xét Tờ trình số: 220 /TTr-UBND, ngày 17 tháng 11 năm 2008 của UBND tỉnh về ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang năm 2009; Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang thảo luận và nhất trí, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phê chuẩn Bảng giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Hà Giang. (Có Bảng giá các loại đất kèm theo.) Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện. Đối với bảng giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực đô thị, trung tâm huyện lỵ và khu vực nông thôn: Tùy theo từng khu vực có vị trí tương đồng giữa các loại đường và vị trí áp dụng bảng giá đất, giao cho UBND tỉnh căn cứ vào từng vị trí áp dụng để quy định cụ thể giá đất cho phù hợp. Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2009. Bãi bỏ Nghị quyết số: 33/2004/NQ-HĐND, ngày 16/12/2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang về việc phê chuẩn bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Nghị quyết này đã dược Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khoá XV, kỷ họp thứ 12 thông qua./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Viết Xuân BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2009 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG (Phê chuẩn kèm theo Nghị quyết số: 15/2008/NQ-HĐND, ngày 10/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang) NHÓM I GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHU VỰC ĐÔ THỊ VÀ TRUNG TÂM HUYỆN LỴ Bảng 1: Bảng giá áp dụng với các phường thuộc thị xã Hà Giang Đơn vi tính: 1.000 đồng/m2 Loại đường phố Giá đất năm 2009 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 I 1790 1075 805 535 II 1340 805 605 400 III 900 540 405 270 IV 450 270 202 135 Bảng 2: Bảng giá áp dụng cho các thị trấn thuộc huyện Vị Xuyên, Bắc Quang Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 Loại đường phố Giá đất năm 2009 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 I 1250 750 560 375 II 950 570 430 285 III 625 375 280 190 IV 310 185 140 95 Bảng 3: Bảng giá áp dụng cho các thị trấn và trung tâm các huyện lỵ: Yên Minh, Quản Bạ, Đồng Văn, Mèo Vạc, Hoàng Su Phì Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 Loại đường phố Giá đất năm 2009 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 I 310 185 140 95 II 235 140 105 70 III 155 95 70 45 IV 80 50 35 25 Bảng 4.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 44006 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 15/2008/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.