← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Vĩnh Phúc

15/2006/NQ-CP

Số ký hiệu
15/2006/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
16/08/2006
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Vĩnh Phúc CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ : Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Vĩnh Phúc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: TT Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 137.224,14 100,00 137.224,14 100,00 1 Đất nông nghiệp 96.298,70 70,18 89.711,34 65,38 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 60.679,21 63,01 54.417,41 60,66 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 52.009,96 85,71 43.492,77 79,92 Trong đó: đất trồng lúa 43.618,42 83,87 34.131,48 78,48 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 8.669,25 14,29 10.924,64 20,08 1.2 Đất lâm nghiệp 33.089,12 34,36 32.121,14 35,80 1.2.1 Đất rừng sản xuất 10.948,82 33,09 9.634,81 30,00 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 6.703,07 20,26 6.861,16 21,36 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 15.437,23 46,65 15.625,17 48,64 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 2.498,53 2,59 3.140,95 3,50 1.4 Đất nông nghiệp khác 31,84 0,03 31,84 0,04 2 Đất phi nông nghiệp 37.400,48 27,26 46.025,02 33,54 2.1 Đất ở 8.404,56 22,47 8.743,97 19,00 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 7.176,59 85,39 7.207,87 82,43 2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.227,97 14,61 1.536,10 17,57 2.2 Đất chuyên dùng 18.808,11 50,29 27.076,60 58,83 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 434,71 2,31 594,46 2,20 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1.372 7,29 1.816 6,71 2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.055 77 1.496 82,37 2.2.2.2 Đất an ninh 317 23 320 17,63 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 3.155,31 16,78 7.683,77 28,38 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 760,63 24,11 3.990,33 51,93 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 1.891,65 59,95 2.770,85 36,06 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 17,68 0,56 259,65 3,38 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 485,35 15,38 662,94 8,63 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 13.846,61 73,62 16.982,81 62,72 2.2.4.1 Đất giao thông 7.351,18 53,09 9.036,84 53,21 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 5.331,90 38,51 5.716,15 33,66 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng l­ượng, truyền thông 19,07 0,14 55,54 0,33 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 102,07 0,74 377,61 2,22 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 83,68 0,60 150,02 0,88 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 537,56 3,88 667,37 3,93 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 322,15 2,33 720,20 4,24 2.2.4.8 Đất chợ 53,47 0,39 98,64 0,58 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 36,66 0,26 62,57 0,37 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 8,87 0,06 97,87 0,58 2.3 Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng 161,77 0,43 161,77 0,35 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 894,00 2,39 930,49 2,02 2.5 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 9.117,01 24,38 9.084,96 19,74 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 15,02 0,04 27,22 0,06 3 Đất chưa sử dụng 3.524,96 2,57 1.487,78 1,08 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 15527 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 15/2006/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.