← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập, giáo dục thường xuyên; các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và cao đẳng, trung cấp nghề trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, năm học 2015 - 2016

142/2015/NQ-HĐND

Số ký hiệu
142/2015/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
07/07/2015
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập, giáo dục thường xuyên; các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và cao đẳng, trung cấp nghề trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, năm học 2015 - 2016 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG KHOÁ VIII, KỲ HỌP LẦN THỨ 14 Sau khi xem xét Tờ trình số 50/TTr-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên và Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2015 về việc quy định mức học phí đối với các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và cao đẳng, trung cấp nghề trên địa bàn tỉnh, năm học 2015 - 2016; Báo cáo thẩm tra Ban Văn hoá - Xã hội, Hội đồng nhân dân tỉnh; Đại biểu hội đồng nhân dân tỉnh thảo luận và thống nhất, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập, giáo dục thường xuyên; các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và cao đẳng, trung cấp nghề trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm học 2015 - 2016 như sau: 1. Mầm non: - Nông thôn: 20.000 đồng/ tháng/học sinh - Thành thị: 40.000 đồng/tháng/học sinh 2. Trung học cơ sở (kể cả hệ giáo dục thường xuyên): - Nông thôn: 20.000 đồng/tháng/học sinh - Thành thị: 40.000 đồng/tháng/học sinh 3. Trung học phổ thông (kể cả hệ giáo dục thường xuyên): - Nông thôn: 30.000 đồng/tháng/học sinh - Thành thị: 60.000 đồng/tháng/học sinh 4. Các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và cao đẳng, trung cấp nghề: Mức thu học phí (đào tạo theo chỉ tiêu của tỉnh giao): Đơn vị: Nghìn đồng/tháng/sinh viên Hệ đào tạo Năm học 2015 - 2016 1. Hệ trung cấp: - Hệ trung cấp nghề + Nhân văn: Khoa học XH và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ XH 196 + Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 245 + Sức khoẻ 280 + Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến 308 + Máy tính và CNTT; công nghệ kỹ thuật 204 - Hệ trung cấp chuyên nghiệp + Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thuỷ sản 269 + Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 409 - Hệ trung cấp y tế, dược 504 2. Hệ cao đẳng: - Cao đẳng sư phạm 0 - Cao đẳng chuyên nghiệp + Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thuỷ sản 308 + Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 468 - Cao đẳng nghề + Nhân văn:

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 102395 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 142/2015/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.