- Số ký hiệu
- 14 /2022 /NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 16/09/2022
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu chi đối với dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ CHÍN giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo; Xét Tờ trình số 156 /TTr-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu dự thảo Nghị quyết Quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Báo cáo thẩm tra số 117/BC-VHXH ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Ban Văn hóa xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ sở giáo dục mầm non, mẫu giáo, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục công lập). b) Trẻ em học mầm non, học sinh đang học tại các cơ sở giáo dục công lập. c) Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu, chi các khoản thu dịch vụ phục vụ hỗ trợ các hoạt động của nhà trường. Điều 2. Các khoản thu và mức thu STT Các khoản thu Đơn vị tính Mức thu Huyện Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức Thành phố Bà Rịa Thành phố Vũng Tàu, thị xã phú Mỹ, huyện Côn Đảo 1 Dịch vụ phục vụ tổ chức các lớp học bán trú a) Giáo dục mầm non Tiền ăn của trẻ học bán trú (sáng, trưa, xế) đồng/ngày/trẻ 26.000 31.000 31.000 Đồ dùng bán trú đồng/năm học/trẻ 160.000 160.000 160.000 b) Giáo dục tiểu học Tiền ăn của học sinh ở các lớp bán trú trường tổ chức nấu (trưa, xế) đồng/suất/học sinh 27.000 28.000 28.000 Tiền ăn của học sinh ở các lớp bán trú thuê đơn vị bên ngoài nấu (trưa, xế) đồng/suất/học sinh 35.000 35.000 35.000 Đồ dùng bán trú đồng/năm học/học sinh 200.000 200.000 200.000 Phục vụ bán trú cho học sinh đồng/tháng/học sinh 200.000 218.000 237.000 2 Dịch vụ phục vụ ngoài giờ học chính khóa a) Giáo dục mầm non Giữ trẻ mầm non ngoài giờ chính khoá đồng/giờ/trẻ 7.000 8.000 8.000 Học Tiếng Anh với giáo viên người bản ngữ đồng/tiết/trẻ 20.000 20.000 20.000 Học Tiếng Anh với giáo viên người Việt Nam hoặc người nước ngoài đồng/tiết/trẻ 10.000 10.000 10.000 b) Giáo dục tiểu học (học sinh lớp 1 và lớp 2) Học Tiếng Anh với giáo viên là
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 156105 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 14 /2022 /NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 24/2021/NĐ-CPNghị định Quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lậpCòn hiệu lực
- 81/2021/NĐ-CPNghị định Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạoHết hiệu lực toàn bộ