- Số ký hiệu
- 14/2017/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 14/07/2017
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Tiền Giang
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 4 Xét Tờ trình số 149/TTr-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 46/BC-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng nộp lệ phí hộ tịch: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật; b) Cơ quan thu lệ phí hộ tịch: Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị. c) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp lệ phí hộ tịch. Điều 2. Mức thu lệ phí hộ tịch STT Công việc thực hiện Mức thu (đồng/trường hợp) I. Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã 1 Đăng ký khai sinh (đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 8.000 2 Đăng ký lại kết hôn 30.000 3 Đăng ký khai tử (đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại khai tử) 8.000 4 Nhận cha, mẹ, con 15.000 5 Thay đổi cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước 15.000 6 Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước 15.000 7 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 15.000 8 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch khác 8.000 9 Đăng ký hộ tịch khác 8.000 II Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Đăng ký khai sinh (đăng ký khai sinh đúng hạn, đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 75.000 Đăng ký khai tử (đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) 75.000 Đăng ký kết hôn (đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) 1.500.000 Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ 75.000 Nhận cha, mẹ, con 1.500.000 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước 28.000 Xác định lại dân tộc 28.000 Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài 28.000 9 Ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 75.000 10 Đăng ký hộ tịch khác 75.000 Điều 3.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 123826 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 14/2017/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.