← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về thông qua Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn

14/2016/NQ-HĐND

Số ký hiệu
14/2016/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
09/12/2016
Cơ quan ban hành
Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾTVề thông qua Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 vàKế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ TƯ Xét Tờ trình số 92/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn, với các mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ và giải pháp thực hiện chủ yếu sau: 1. Mục tiêu Quản lý chặt chẽ tài nguyên đất đai theo quy hoạch, kế hoạch và pháp luật; đảm bảo sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả. Bảo vệ môi trường sinh thái, ứng phó có hiệu quả với biến đổi khí hậu, đảm bảo phát triển bền vững. Phát huy tối đa tiềm năng, nguồn lực về đất đai đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, xây dựng nông thôn mới, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đảm bảo an ninh lương thực và các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của tỉnh. 2. Chỉ tiêu TT Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2015 Quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ Cấu (%) Cấp quốc gia phân bổ (ha) Cấptỉnh xác định bổ sung ( ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) I TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 831.009 100 831.009 831.009 100,00 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 688.362 82,83 725.704 0 725.704 87,33 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 44.173 6,42 40.680 0 40.680 5,61 Đất chuyên trồng lúa nước 21.207 48,01 22.000 0 22.000 54,08 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 40.228 5,84 36.758 36.758 5,07 1.3 Đất trồng cây lâu năm 27.217 3,95 50.022 50.022 6,89 1.4 Đất rừng phòng hộ 117.736 17,10 122.661 0 122.661 16,90 1.5 Đất rừng đặc dụng 8.299 1,21 20.387 0 20.387 2,81 1.6 Đất rừng sản xuất 448.654 65,18 452.861 0 452.861 62,40 1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.865 0,27 1.500 0 1.500 0,21 1.8 Đất làm muối 1.9 Các loại đất nông nghiệp còn lại 191 0,03 835 835 0,12 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 48.001 5,78 59.437 0 59.437 7,15 Trong đó: 2.1 Đất quốc phòng 10.928 22,77 13.636 0 13.636 22,94 2.2 Đất an ninh 38 0,08 126 0 126 0,21 2.3 Đất khu công nghiệp 762 0 762 1,28 2.4 Đất khu chế xuất 126 126 0,21 2.5 Đất cụm công nghiệp 42 0,09 548 548 0,92 2.6 Đất thương mại, dịch vụ 109 0,23 375 375 0,63 2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 171 0,36 748 748 1,26 2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 178 0,37 219 219 0,37 2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh.

Đăng nhập để đọc toàn văn

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 117078 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 14/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành.