- Số ký hiệu
- 14/2014/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 10/12/2014
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Bạc Liêu
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức thu, tỷ lệ trích nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạttrên địa bàn tỉnh Bạc Liêu HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 12 Xét Tờ trình số 223/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh “Về việc quy định mức thu, tỷ lệ trích nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân và ý kiến Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thống nhất quy định mức thu, tỷ lệ trích nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu: 1. Mức thu: a) Đối với nước thải sinh hoạt do các tổ chức cung cấp nước sạch tổ chức thu phí: Số TT Đối tượng thu phí Đơn vị tính Mức thu 1 Hộ gia đình Đồng/m3 tiêu thụ 5% 2 Cơ quan nhà nước, cơ sở đào tạo Đồng/m3 tiêu thụ 5% 3 Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân) Đồng/m3 tiêu thụ 5% 4 Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến Đồng/m3 tiêu thụ 5% 5 Cơ sở: Rửa ô tô, rửa xe máy, sửa chữa ô tô, sửa chữa xe máy Đồng/m3 tiêu thụ 10% 6 Bệnh viện; phòng khám chữa bệnh; nhà hàng, khách sạn; cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác Đồng/m3 tiêu thụ 10% 7 Các tổ chức, cá nhân và đối tượng khác có nước thải không được quy định tại Khoản 1, Điều 1, Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT Đồng/m3 tiêu thụ 5% b) Đối với nước thải sinh hoạt do các tổ chức, cá nhân tự khai thác do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tổ chức thu phí: Số TT Đối tượng chịu phí Đơn vị tính Mức thu phí 1 Hộ gia đình Đồng/tháng/hộ 5.000 2 Cơ sở kinh doanh nhà hàng, khách sạn, nhà trọ, nhà nghỉ 2.1 Dưới 10 phòng Đồng/tháng/cơ sở 15.000 2.2 Từ 10 phòng đến dưới 20 phòng Đồng/tháng/cơ sở 30.000 2.3 Từ 20 phòng đến dưới 30 phòng Đồng/tháng/cơ sở 50.000 2.4 Từ 30 phòng đến dưới 40 phòng Đồng/tháng/cơ sở 70.000 2.5 Từ 40 phòng đến dưới 50 phòng Đồng/tháng/cơ sở 90.000 2.6 Từ 50 phòng trở lên Đồng/tháng/cơ sở 110.000 3 Cơ sở kinh doanh rửa xe Đồng/tháng/cơ sở 3.1 Cơ sở kinh doanh dịch vụ rửa xe, sửa chữa xe 02 bánh Đồng/tháng/cơ sở 40.000 3.2 Cơ sở kinh doanh dịch vụ rửa xe, sửa chữa xe 02, 04 bánh Đồng/tháng/cơ sở 50.000 4 Bệnh viện; phòng khám chữa bệnh; cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác 4.1 Khu vực thành phố Bạc Liêu Đồng/tháng/cơ sở 50.000 4.2 Khu vực còn lại Đồng/tháng/cơ sở 40.000 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 83976 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 14/2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 25/2013/NĐ-CPNghị định Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thảiHết hiệu lực toàn bộ
- 63/2013/TTLT-BTC-BTNMTThông tư liên tịch Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thảiHết hiệu lực toàn bộ
- 20/2004/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập một sốxã, thị trấn của tỉnh Bình PhướcChưa xác định