← Tra cứu văn bảnNghị quyết

VỀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2013 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

14/2012/NQ-HĐND

Số ký hiệu
14/2012/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
21/12/2012
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Ninh Thuận
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT VỀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2013 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 6 Xét Tờ trình số 73/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh đề nghị phê duyệt Bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Báo cáo thẩm tra số 71/BC-KTNS-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của Ban kinh tế ngân sách và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 1. Trong trường hợp giá đất có sự biến động tại các khu vực có sự thay đổi về quy hoạnh, kế hoạch sử dụng đất; thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất, Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến trước khi quyết định giá đất. Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật. Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khóa IX kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2012; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 và thay thế Nghị Quyết số 29/2011/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận năm 2012./. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Chamaléa Bốc BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2013 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN (Kèm theo Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận) Phần I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Bảng số 1: Giá đất trồng cây hằng năm Đơn vị tính: đồng/m2 Vị trí Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi 1 35.000 28.000 18.000 2 28.000 22.000 14.000 3 22.000 18.000 11.000 4 18.000 14.000 9.000 Bảng số 2: Giá đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m2 Vị trí Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi 1 40.000 32.000 18.000 2 32.000 26.000 14.000 3 26.000 20.000 11.000 4 20.000 16.000 9.000 Bảng số 3: Giá đất rừng sản xuất Đơn vị tính: đồng/m2 Khu vực Giá đất Xã đồng bằng 9.000 Xã trung du 7.000 Xã miền núi 5.000 Bảng số 4: Giá đất nuôi trồng thủy sản Đơn vị tính: đồng/m2 Vị trí Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi 1 40.000 25.000 14.000 2 30.000 18.000 12.000 3 22.000 15.000 10.000 4 18.000 10.000 8.000 Bảng số 5:

Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 103057 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 14/2012/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.