← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc quy định mức thu lệ phí hộ tịch, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

138/2009/NQ-HĐND

Số ký hiệu
138/2009/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
16/12/2009
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức thu lệ phí hộ tịch, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 14 Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTP-BTC ngày 17/10/2008 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực. Báo cáo thẩm tra số 293 /PC-HĐND ngày 11/12/2009 của Ban pháp chế HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Tán thành Tờ trình số 98/TTr-UBND ngày 26/11/2009 của UBND tỉnh về quy định mức thu lệ phí hộ tịch, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá với những nội dung chủ yếu sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí a) Lệ phí hộ tịch: - Đối tượng nộp Lệ phí hộ tịch là các cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. Những trường hợp sau đây được miễn lệ phí hộ tịch: + Đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa; + Đăng ký khai sinh cho trẻ em của hộ nghèo; + Đăng ký lần đầu đối với khai sinh, kết hôn, khai tử trong nước; + Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ xung hộ tịch. b) Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực - Đối tượng nộp lệ phí là cá nhân, tổ chức Việt Nam; cá nhân, tổ chức nước ngoài yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký. 2. Cơ quan thu lệ phí a) Lệ phí hộ tịch: - Cơ quan, đơn vị được thu lệ phí hộ tịch bao gồm: Sở Tư pháp, UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn. b) Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực: - Cơ quan, đơn vị được thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực là cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp bản sao từ sổ gốc, Phòng Tư pháp huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, UBND xã, phường, thị trấn. 3. Mức thu lệ phí hộ tịch - Mức thu lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND các xã, phường, thị trấn như sau: TT Loại việc ĐV tính Mức thu (đồng) 1 Khai sinh Đăng ký lại việc sinh Việc 4.000 2 Kết hôn Đăng ký lại việc kết hôn Việc 15.000 3 Khai tử Đăng ký lại việc tử Việc 4.000 4 Nuôi con nuôi - Đăng ký việc nuôi con nuôi - Đăng ký lại việc nuôi con nuôi Việc 15.000 20.000 5 Nhận cha, mẹ, con Việc 10.000 6 Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch Bản 2.000 7 Xác nhận các giấy tờ hộ tịch Việc 3.000 8 Các việc đăng ký hộ tịch khác Việc 5.000 - Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND các huyện, thị xã, Thành phố như sau:

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 104677 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 138/2009/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.