← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc Quy định nguyên tắc và phê duyệt khung giá các loại đất để xây dựng Bảng giá đất năm 2006 trên địa bàn tỉnh Nghệ An

135/2005/NQ-HĐND

Số ký hiệu
135/2005/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
26/12/2005
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Nghệ An
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc Quy định nguyên tắc và phê duyệt khung giá các loại đất để xây dựng Bảng giá đất năm 2006 trên địa bàn tỉnh Nghệ An HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 6 Thông tư số 114/2004/TT-BTC ngày 26/11/2004của Bộ Tài chính; Xét tờ trình số 6944/TTr-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Nghệ An; Trên cơ sở ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ Điều 1. Thông qua nguyên tắc định giá và khung giá các loại đất dể xây dựng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau: 1. Nguyên tắc định giá chung: 1.1- Khung giá (mức giá tối đa, tối thiểu) quy định cho các loại đất trên địa bàn các vùng trong tỉnh phải nằm trong khung giá do Chính phủ quy định. 1.2- UBND tỉnh có quyền điều chỉnh tăng thêm tối đa không quá 20% so với mức giá tối đa, giảm không quá 20% so với mức giá tối thiểu của khung giá đất cùng loại do Chính phủ quy định. Riêng đất ở nông thôn ven trục đường giao thông chính, khu thương mại du lịch, khu công nghiệp, Chính phủ quy định được nâng tối đa không quá 3 lần so với mức giá tối đa của khung giá đất ở tại nông thôn do Chính phủ quy định. 1.3- Mức giá của đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: Bằng 70 - 75% so với mức giá đất ở có cùng điều kiện thuận lợi như nhau, vì đất này chỉ được giao hoặc cho thuê với thời hạn tối đa 70 năm. 1.4- Đối với các thửa đất tiếp giáp 2 mặt đường thì mức giá được tính theo mặt đường có mức giá cao hơn và có tính đến lợi thế tiếp giáp 2 mặt đường. 2. Khung giá, mức giá cụ thể từng loại đất: 2.1. Địa bàn thành phố Vinh a) Đất ở: Mức giá tối thiểu: 120.000 đ/m2 Mức giá tối đa: 20.000.000 đ/m2 - Đối với đất xã Nghi Kim (Nghi Lộc) có một số thửa đất giáp ranh với TP Vinh có mức giá vượt khung đối với đất nông thôn áp dụng khung giá tương đương các thửa đất TP Vinh có cùng điều kiện đối với khu vực giáp ranh (kể cả đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp). b) Đất nông nghiệp: \ Đất trồng cây hàng năm: - Mức giá đất hạng 2 (Vinh không có hạng 1): 40.000 đ/m2. - Căn cứ giá đất hạng 2 để xác định giá đất các hạng còn lại. \ Đất nuôi trồng thủy sản: - Mức giá đất hạng 2 (Vinh không có hạng 1): 40.000đ/m2. - Căn cứ giá đất hạng 2 để xác định giá đất các hạng còn lại. 2.2. Địa bàn thị xã Cửa Lò: a) Đất ở:

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 66561 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 135/2005/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.