- Số ký hiệu
- 132/2009/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 16/12/2009
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách nhà nước, chi Ngân sách địa phương năm 2008. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁKHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 14 Sau khi xem xét tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 02/12/2009 của UBND tỉnh về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách Nhà nứơc, chi ngân sách địa phương năm 2008; Báo cáo thẩm tra số 282/BC-HĐND.KT ngày 09/12/2009 của Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnhvà ý kiến thảo luận của các đại biểu HĐND tỉnh. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Tán thành Tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 02/12/2009 của UBND tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2008, gồm những nội dung chủ yếu sau: I. Thu ngân sách nhà nước phân chia cho các cấp ngân sách. Đơn vị: Triệu đồng TT Chỉ tiêu Tổng thu NSNN Phân chi các cấp ngân sách NS trung ương NS địa phương Trong đó NS tỉnh NS huyện NS xã A B 1=2+3 2 3=4+5+6 4 5 6 Tổng thu NSNN (I+II) 14.443.755 162.797 14.280.958 8.011.206 4.762.670 1.507.082 I Thu cân đối NSNN 14.054.713 162.797 13.891.916 7.834.205 4.690.910 1.366.801 1 Các khoản thu thuế, phí, lệ phí và thu khác 2.420.922 85.248 2.335.674 1.396.902 598.226 340.546 Trong đó: - Các khoản thu NSĐP hưởng 100% 2.334.809 2.334.809 1.396.738 597.525 340.546 - Các khoản thu phân chia theo tỉ lệ 865 865 164 701 2 Thu tiền huy động đầu tư theo K3-Đ8 luật NSNN 35.000 35.000 35.000 3 Thu kết dư năm trước 365.993 365.993 126.489 161.121 78.383 4 Thu chuyển nguồn từ năm trước sang 847.711 847.711 723.854 115.669 8.188 5 Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 10.307.310 10.307.310 5.551.782 3.815.844 939.684 6 Thu ngân sách cấp dưới nộp lên 228 228 178 50 7 Thu bán trái phiếu 77.549 77.549 II Các khoản thu quản lý qua NSNN 389.042 389.042 177.001 71.760 140.281 II. Chi ngân sách địa phương. Đơn vị: Triệu đồng TT Chỉ tiêu Tổng chi NSĐP Trong đó Phân chia các cấp ngân sách NS tỉnh NS huyện NS xã A B 1=2+3+4 2 3 4 Tổng chi NSĐP (I+II) 13.827.750 7.777.941 4.624.701 1.425.108 I Chi cân đối NSĐP 13.438.708 7.600.940 4.552.941 1.284.827 1 Chi đầu tư phát triển 1.977.041 1.255.680 417.114 304.247 Trong đó: -Chi Xây dựng cơ bản 1.973.504 1.252.143 417.114 304.247 -Chi hỗ trợ các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ và sản phẩm công ích. 3.537 3.537 2 Chi trả nợ (gốc và lãi) theo K3-Đ8 luật NSNN 41.174 41.174 3 Chi thường xuyên 5.463.863 1.530.737 2.983.918 949.208 4 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 3.230 3.230 5 Chi bổ sung ngân sách cấp dưới 4.755.528 3.815.844 939.684 6 Chi chuyển nguồn sang năm sau 1.194.574 951.205 212.047 31.322 7 Chi nộp ngân sách cấp trên 3.298 3.070 178 50 II Chi từ nguồn thu quản lý qua NSNN 389.042 177.001 71.760 140.281 III.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 104760 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 132/2009/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 73/2003/NĐ-CPNghị định Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phươngHết hiệu lực toàn bộ
- 192/2004/QĐ-TTgQuyết định Ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dânCòn hiệu lực