- Số ký hiệu
- 13/2023/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 20/07/2023
- Cơ quan ban hành
- HĐND Tỉnh Vĩnh Phúc
Tóm tắt
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 11 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo; Xét Tờ trình số 208/TTr-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết Quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm học 2023 - 2024, như sau: 1. Đối tượng áp dụng a) Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học sinh học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông đang học tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh. b) Các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh. c) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan. 2. Quy định vùng áp dụng mức thu và số tháng thu học phí a) Thu học phí theo địa điểm cơ sở giáo dục công lập thuộc các vùng trong tỉnh, cụ thể: Vùng thành thị: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh; Vùng nông thôn: Gồm các xã, thị trấn không phải là vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; Vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: Gồm các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025. b) Số tháng thu học phí: Thu theo số tháng thực học nhưng không quá 09 tháng/năm học. 3. Quy định mức thu học phí năm học 2023 - 2024 TT Cấp học hoặc trường Mức thu học phí năm học 2023 - 2024 (nghìn đồng/học sinh/tháng) Vùng thành thị Vùng nông thôn Vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi 1 Mầm non (nhà trẻ, mẫu giáo bán trú và không bán trú) 300 100 50 2 Tiểu học 300 100 50 3 Trung học cơ sở 300 100 50 4 - Trung học phổ thông. - Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông. 300 200 100 Trường trung học phổ thông Chuyên Vĩnh Phúc 360 Học sinh tiểu học đang học tại cơ sở giáo dục công lập không phải đóng học phí.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 162876 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 13/2023/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 81/2021/NĐ-CPNghị định Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạoHết hiệu lực toàn bộ