← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 73/2012/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2012 và Nghị quyết số 81/2016/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Phú Yên

13/2023/NQ-HĐND

Số ký hiệu
13/2023/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
07/07/2023
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Phú Yên
Còn hiệu lực

Tóm tắt

Điều 1.Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Nghị quyết số 73/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 1. Sửa đổi, bổ sung tên gọi Điều 6 như sau: “Điều 6. Chi cho công tác khảo sát, giám sát do Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân quyết định thành lập.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 như sau: “1. Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri để chi phí các khoản cần thiết như trang trí, nước uống, bảo vệ và các khoản chi khác. Cấp tỉnh: 500.000 đồng/điểm/lần; cấp huyện: 400.000 đồng/điểm/lần; cấp xã: 300.000 đồng/điểm/lần.”. 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 8 như sau: “3. Chế độ trong thời gian tham gia kỳ họp Hội đồng nhân dân a) Chế độ đối với đại biểu Hội đồng nhân dân, khách mời và phóng viên tham dự kỳ họp. Cấp tỉnh: Chủ tọa: 150.000 đồng/người/buổi; thư ký, đại biểu Hội đồng nhân dân, khách mời và phóng viên: 100.000 đồng/người/buổi; Cấp huyện: Chủ tọa: 100.000 đồng/người/buổi; thư ký, đại biểu Hội đồng nhân dân, khách mời và phóng viên: 70.000 đồng/người/buổi; Cấp xã: Chủ tọa: 80.000 đồng/người/buổi; thư ký, đại biểu Hội đồng nhân dân, khách mời và phóng viên: 60.000 đồng/người/buổi. b) Chế độ đối với công chức, người lao động phục vụ kỳ họp. Cấp tỉnh: 70.000 đồng/người/buổi; cấp huyện: 60.000 đồng/người/buổi; cấp xã: 50.000 đồng/người/buổi.”. 4. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1; điểm a khoản 2; sửa đổi, bổ sung tên gọi khoản 3 Điều 12 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 12 như sau: “a) Đối với tập thể: Cấp tỉnh: 2.500.000 đồng/suất, không quá 30 suất/năm; cấp huyện: 2.000.000 đồng/suất, không quá 20 suất/năm; cấp xã: 1.000.000 đồng/suất, không quá 10 suất/năm. Trường hợp cần thiết Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định tăng thêm số lượng cho phù hợp.”. b) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 12 như sau: “a) Đối với đại biểu Hội đồng nhân dân, nguyên là đại biểu Hội đồng nhân dân, cha, mẹ đẻ; cha, mẹ vợ (chồng); vợ (chồng), con của đại biểu Hội đồng nhân dân. Thăm đại biểu Hội đồng nhân dân, nguyên là đại biểu Hội đồng nhân dân ốm đau (không quá 2 lần/người/năm): Cấp tỉnh: 1.000.000 đồng/lần/người; cấp huyện:

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 162102 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 13/2023/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.