← Tra cứu văn bảnNghị quyết

V/v Quy định mức thu, miễn, giảm lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

13/2022/NQ-HĐND

Số ký hiệu
13/2022/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
09/12/2022
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Bắc Ninh
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾTV/v Quy định mức thu, miễn, giảm lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 10 Xét Tờ trình số 517/TTr- UBND ngày 24 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức thu, miễn, giảm lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế và ý kiến thảo luận của đại biểu. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, miễn, giảm lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng nộp lệ phí: Cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch. b) Cơ quan thu lệ phí: Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh. c) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp lệ phí hộ tịch. Điều 2. Mức thu lệ phí hộ tịch STT Nội dung thu Mức thu (đồng/trường hợp) 1. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã a) Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 8.000 b) Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử 8.000 c) Đăng ký lại kết hôn 30.000 d) Đăng ký nhận cha, mẹ, con 15.000 đ) Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi ở trong nước; Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước 15.000 e) Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 15.000 g) Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác 8.000 2. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện a) Đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 75.000 b) Đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử 75.000 c) Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn 1.500.000 d) Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ 75.000 đ) Đăng ký nhận cha, mẹ, con 1.500.000 e) Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài; xác định lại dân tộc 28.000 g) Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài;

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 158247 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 13/2022/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.