← Tra cứu văn bảnNghị quyết

V/v Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội; mức trợ cấp xã hội; hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm y tế đối với người mắc bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

13/2021/NQ-HĐND

Số ký hiệu
13/2021/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
08/12/2021
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Bắc Ninh
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT V/v Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội; mức trợ cấp xã hội; hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm y tế đối với người mắc bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Xét Tờ trình số 804/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội; mức trợ cấp xã hội; hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm y tế đối với Người mắc bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội và ý kiến thảo luận của đại biểu. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội; mức trợ cấp xã hội; hỗ trợ bảo hiểm y tế đối với người mắc bệnh hiểm nghèo có hộ khẩu thường trú và đang sinh sống trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh như sau: 1. Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội: a) Đối tượng được trợ giúp theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội có hộ khẩu thường trú và đang sinh sống trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. b) Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng: - Từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2021: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ là 360.000 đồng/người/tháng. - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 là 440.000 đồng/người/tháng. c) Mức chuẩn trợ giúp xã hội theo quy định tại Nghị quyết này làm căn cứ để xác định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng tại cộng đồng; mức trợ cấp nuôi dưỡng đối tượng trong cơ sở bảo trợ xã hội trực thuộc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, bệnh nhân phong đang điều trị tập trung tại Bệnh viện Da liễu trực thuộc Sở Y tế và các mức trợ giúp xã hội khác. 2. Quy định mức trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng đặc thù của tỉnh: a) Người cao tuổi từ đủ 70 tuổi đến dưới 80 tuổi gồm: Người có công, thân nhân người có công, vợ hoặc chồng liệt sỹ đi lấy chồng hoặc lấy vợ khác đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng; người không có lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp xã hội hàng tháng khác, có hộ khẩu thường trú và đang sinh sống trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 152122 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 13/2021/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.