← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch

13/2016/NQ-HĐND

Số ký hiệu
13/2016/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
07/07/2016
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Hưng Yên HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN KHÓA XVI- KỲ HỌP THỨ NHẤT Sau khi xem xét Tờ trình số 59/TTr-UBND ngày 22/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh, Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua Quy hoạch (điều chỉnh) sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên, với các nội dung chủ yếu sau: I. Phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Hiện trạng năm 2015 Quy hoạch đến năm 2020 (Theo NQ62/NQ-CP Quy hoạch điều chỉnh đến năm 2020 So sánh QH điều chỉnh với NQ62/NQ-CP Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)=(7)-(5) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 93.022,44 100,00 92.603 100,11 93.022,44 100,00 419,44 1 Đất nông nghiệp 60.695,88 65,25 46.700 50,43 45.700,00 49,13 -1.000,00 1.1 Đất trồng lúa 37.390,71 40,20 35.000 37,80 31.440,00 33,80 -3.560,00 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 37.362,16 40,16 35.000 37,80 31.440,00 33,80 -3.560,00 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 4.053,70 4,36 4.230 4,57 2.106,41 2,26 -2.123,59 1.3 Đất trồng cây lâu năm 12.687,51 13,64 3.322 3,59 6.056,73 6,51 2.734,73 1.4 Đất rừng phòng hộ 1.5 Đất rừng đặc dụng 1.6 Đất rừng sản xuất 1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản 5.077,52 5,46 3.150 3,40 4.399,00 4,73 1.249,00 1.8 Đất làm muối 1.9 Đất nông nghiệp khác 1.486,44 1,60 998 1,08 1.697,85 1,83 699,85 2 Đất phi nông nghiệp 32.080,42 34,49 45.960 49,63 47.322,44 50,87 1.362,44 2.1 Đất quốc phòng 68,48 0,07 239 0,26 249,09 0,27 10,09 2.2 Đất an ninh 27,23 0,03 37 0,04 108,73 0,12 71,73 2.3 Đất khu công nghiệp 1.085,00 1,17 2.259 2,44 4.882,00 5,25 2.623,00 2.4 Đất khu chế xuất 2.5 Đất cụm công nghiệp 232,12 0,25 1.399 1,51 1.374,23 1,48 -24,77 2.6 Đất thương mại, dịch vụ 42,53 0,05 65 0,07 690,42 0,74 625,42 2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1.423,49 1,53 1.920 2,07 1.938,90 2,08 18,90 2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 0,73 0,00 7 0,01 0,73 0,00 -6,27 2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã 13.622,36 14,64 20.926 22,60 19.349,86 20,80 -1.576,14 Đất xây dựng cơ sở văn hóa 145,51 0,16 153 0,17 151,38 0,16 -1,62 Đất xây dựng cơ sở y tế 82,31 0,09 142 0,15 150,00 0,16 8,00 Đất xây dựng cơ sở giáo dục 619,98 0,67 1.996 2,16 2.133,00 2,29 137,00 Đất xây dựng cơ sở thể thao 137,28 0,15 306 0,33 466,17 0,50 160,17 2.10 Đất có di tích lịch sử văn hóa 19,99 0,02 108 0,12

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 114428 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 13/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.