- Số ký hiệu
- 13/2013/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 10/12/2013
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Nam
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Hà Nam HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM KHÓA XVII - KỲ HỌP THỨ BẢY (Ngày 09/12 - 10/12/2013) Sau khi xem xét Tờ trình số 2101/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị phê duyệt phương án giá đất năm 2014, Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí với Tờ trình số 2101/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về phương án giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Hà Nam, gồm các nội dung sau: - Bảng giá đất số 1: Giá các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp; - Bảng giá đất số 2: Giá đất ở tại khu vực ven trục đường giao thông quốc lộ, tỉnh lộ - Bảng giá đất số 3: Giá đất ở tại thành phố Phủ Lý - Bảng giá đất số 4: Giá đất ở tại các thị trấn - Bảng giá đất số 5: Giá đất ở tại khu vực nông thôn của các huyện - Bảng giá đất số 6: Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp. (Giá cụ thể các loại đất theo các khu vực có phụ biểu kèm theo) Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khoá XVII, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2013./. Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - Các Bộ: Tư pháp; Tài chính; TN-MT; - BTV Tỉnh ủy; - TT HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - UBMTTQ tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban HĐND tỉnh; - Các Đại biểu HĐND tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Công báo tỉnh, - Lưu: VT. CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc PHỤ LỤC BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2014 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 13/2013/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh) Bảng giá đất số 1 GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT THUỘC NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1. Khu vực các huyện: Đơn vị tính: đồng/m2 Stt Loại đất Giá đất khu vực Đồng bằng Miền núi 1 Đất trồng cây hàng năm; Đất nuôi trồng thuỷ sản 40.000 21.000 2 Đất trồng cây lâu năm 48.000 25.000 3 Đất rừng sản xuất 9.000 2. Đất nông nghiệp khu vực miền núi 2.1.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 40807 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 13/2013/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 188/2004/NĐ-CPNghị định Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 123/2007/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 69/2009/NĐ-CPNghị định Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cưHết hiệu lực toàn bộ