← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai

13/2010/NQ-HĐND

Số ký hiệu
13/2010/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
15/07/2010
Cơ quan ban hành
Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI KHOÁ XIII - KỲ HỌP THỨ 19 Sau khi xem xét Tờ trình số 62/TTr-UBND ngày 25/6/2010 của UBND tỉnh Lào Cai về việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Báo cáo Thẩm tra số 20/BC-BKT ngày 08/7/2010 của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh dự kỳ họp thứ 19, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Nhất trí việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau: I. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. 1. Tên phí: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải: Chỉ áp dụng đối với nước thải sinh hoạt. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ: a) Hộ gia đình; b) Các cơ quan: Tổ chức cơ quan, đoàn thể, Nhà nước; Đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân; Bệnh viện; phòng khám, chữa bệnh; c) Các cơ sở kinh doanh và dịch vụ: Các cơ sở rửa ô tô, xe máy; nhà hàng; khách sạn; cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khác. 3. Đối tượng không phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt bao gồm: a) Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch; b) Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở các xã vùng nông thôn thuộc các huyện trong tỉnh (trừ xã Mường Khương thuộc huyện Mường Khương, xã Si Ma Cai thuộc huyện Si Ma Cai) và các xã Tả Phời, Hợp Thành thuộc thành phố Lào Cai. 4. Mức thu: TT Đối tượng nộp phí Mức thu I Đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước sạch qua hệ thống cấp nước của Công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch tỉnh Lào Cai: 1 Nước sinh hoạt của các hộ dân cư 8%/Tổng số tiền thanh toán trên hoá đơn (chưa bao gồm thuế VAT) 2 Cơ quan hành chính sự nghiệp 3 Các cơ sở hoạt động sản xuất kinh doanh 4 Các cơ sở hoạt động dịch vụ II Đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước tự khai thác: 1 Đối với nước thải sinh hoạt (không có hoạt động sản xuất kinh doanh) 180 đồng/m3 2 Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng nước trong hoạt động sản xuất kinh doanh) 12.000 đồng/hộ/tháng 3 Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 480 đồng/m3 4 Đối với trường hợp không xác định được sản lượng nước sử dụng 36.000 đồng/cơsở/tháng Định mức sử dụng nước đối với tổ chức, cá nhân tự khai thác:

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 29021 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 13/2010/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.