- Số ký hiệu
- 125/2020/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 09/07/2020
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc Quy định mức học phí đối với giáo dụcmầm non, giáo dục phổ thông; học phí đào tạo trình độ cao đẳng,trung cấp của các trường công lập thuộc tỉnh Gia Lai năm học 2020-2021 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI KHOÁ XI, KỲ HỌP THỨ MƯỜI BA Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015; Xét Tờ trình số 1225/TTr-UBND ngày 12/6/2020 của UBND tỉnh về việc đề nghị quy định mức học phí năm học 2020 - 2021 đối với các cơ sở giáo dục công lập do tỉnh Gia Lai quản lý; báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông; học phí đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp của các trường công lập thuộc tỉnh Gia Lai năm học 2020-2021. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Trẻ em học tại cơ sở giáo dục mầm non công lập (nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non); 2. Học sinh học tại cơ sở giáo dục phổ thông công lập (trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học); 3. Sinh viên học tại các trường cao đẳng công lập thuộc tỉnh quản lý. Điều 3. Mức học phí 1. Học phí giáo dục mầm non và phổ thông Nội dung Mức học phí (đồng/tháng/trẻ em hoặc học sinh) Khu vực I Khu vực II Khu vực III 1. Cơ sở giáo dục mầm non - Học 1 buổi/ngày 37.000 20.000 11.000 - Học 2 buổi/ngày 50.000 27.000 15.000 2. Cấp Trung học cơ sở - Lớp 6, lớp 7 32.000 17.000 9.000 - Lớp 8, lớp 9 37.000 20.000 11.000 3. Cấp Trung học phổ thông 50.000 27.000 15.000 Xã, phường, thị trấn khu vực I, khu vực II, khu vực III thực hiện theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, xã khu vực II, xã khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 -–2020 và các quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Học phí hệ trung cấp a) Hệ đào tạo trong chỉ tiêu ngân sách ĐVT: đồng/tháng/sinh viên STT Nhóm ngành đào tạo Mức học phí hệ trung cấp 1 Y dược 350.000 2 Nghệ thuật 156.000 b) Hệ đào tạo tự túc học phí ĐVT: đồng/tháng/sinh viên STT Nhóm ngành đào tạo Mức học phí hệ trung cấp 1 Kinh tế 271.000 2 Y dược 582.000 3 Nghệ thuật 416.000 3.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 143060 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 125/2020/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.