← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND Quy định mức thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên thành phố Hải Phòng lập thành tích tại các giải thể thao quốc gia

12/2023/NQ-HĐND

Số ký hiệu
12/2023/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
2023-12-08
Cơ quan ban hành
HĐND Thành phố Hải Phòng
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định mức thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên thành phố Hải Phòng lập thành tích tại các giải thể thao quốc gia HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 13 Thực hiện Thông báo số 1870-TB/TU của Ban Thường vụ Thành ủy ngày 01 tháng 12 năm 2023 đồng ý chủ trương ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố về quy định mức thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên thành phố Hải Phòng lập thành tích tại các giải thể thao quốc gia; Xét Tờ trình số 164/TTr-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2023 và Đề án số 07/ĐA-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên thành phố Hải Phòng lập thành tích tại các giải thể thao quốc gia; Báo cáo thẩm tra số 45/BC-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2023 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên thành phố Hải Phòng lập thành tích tại các giải thể thao quốc gia (không bao gồm các giải Bóng đá chuyên nghiệp quốc gia), gồm các giải thể thao quốc gia sau: Đại hội, vô địch, cúp, đội mạnh, câu lạc bộ, nhóm vận động viên xuất sắc, vô địch trẻ, các nhóm tuổi. 2. Đối tượng áp dụng a) Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển, đội tuyển trẻ thành phố Hải Phòng (hưởng lương hoặc không hưởng lương từ ngân sách nhà nước) được triệu tập hoặc cử tham dự các giải thể thao quốc gia theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền. b) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Điều 2. Mức thưởng 1. Đối với vận động viên thi đấu cá nhân Đơn vị tính: triệu đồng TT Tên giải Thành tích Huy chương vàng Huy chương bạc Huy chương đồng Phá kỷ lục 1 Đại hội thể thao toàn quốc 50 30 20 +30 2 Vô địch các môn thể thao toàn quốc 35 20 15 +30 3 Cúp, đội mạnh, câu lạc bộ, nhóm vận động viên xuất sắc 20 14 8 +30 4 Vô địch trẻ 25 18 12 + 13 5 Các giải thể thao có quy định nhóm tuổi Từ 18 - dưới 21 tuổi 25 18 12 + 13 Từ 16 - dưới 18 tuổi 13 10 7 +13 Từ 12 - dưới 16 tuổi 10 8 6 Dưới 12 tuổi 7 5 3 2. Đối với vận động viên thi đấu tập thể (bao gồm cả nội dung đồng đội, tiếp sức, đôi) a) Mức thưởng bằng số vận động viên đạt giải (theo quy định của Điều lệ giải) nhân với mức thưởng cá nhân tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này. b) Đối với các môn, nội dung thi đấu mà thành tích thi đấu được sử dụng để xác định huy chương của các nội dung cá nhân và đồng đội được tính trong cùng một lần thi, thì từ huy chương thứ hai trở lên, mức chi cho vận động viên bằng số lượng người được thưởng nhân với 50% mức thưởng tại khoản 1 Điều này.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 164041 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 12/2023/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.