← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Lai Châu

12/2017/NQ-HĐND

Số ký hiệu
12/2017/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
14/07/2017
Cơ quan ban hành
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Lai Châu HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU KHOÁ XIV, KỲ HỌP THỨ NĂM số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai; Xét Tờ trình số 1166/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2017 của UBND tỉnh về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Lai Châu; Báo cáo thẩm tra số 285/BC-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1: Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Lai Châu, với nội dung sau: 1. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 a) Diện tích, cơ cấu các loại đất STT Chỉ tiêu sử dụng đất Hiện trạng năm 2015 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ Cấp tỉnh xác định bổ sung Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) I TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 906.878,70 100 906.878,70 100 1 Đất nông nghiệp 521.934,80 57,55 586.460,00 8.124,15 594.584,15 65,56 1.1 Đất trồng lúa 29.936,08 3,3 29.896,00 632,39 30.528,39 3,37 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 6.884,70 0,76 6.909,00 618,49 7.527,49 0,83 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 53.186,66 5,86 -16.314,11 36.872,55 4,07 1.3 Đất trồng cây lâu năm 25.227,20 2,78 4.692,34 29.919,54 3,30 1.4 Đất rừng phòng hộ 235.738,05 25,99 250.072,00 7.640,64 257.712,64 28,42 1.5 Đất rừng đặc dụng 31.133,04 3,43 41.275,00 0,00 41.275,00 4,55 1.6 Đất rừng sản xuất 145.766,21 16,07 196.825,00 0,00 196.825,00 21,70 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 917,09 0,1 962,00 0,00 962,00 0,11 1.8 Đất nông nghiệp khác 30,47 0,00 458,55 489,02 0,05 2 Đất phi nông nghiệp 32.768,81 3,61 42.408,00 0,00 42.408,00 4,68 2.1 Đất quốc phòng 264,77 0,03 3.887,00 0,00 3.887,00 0,43 2.2 Đất an ninh 48,84 0,01 70,00 10,17 80,17 0,01 2.3 Đất khu công nghiệp - - 650,00 -250,00 400,00 0,04 2.4 Đất cụm công nghiệp - - 123,73 123,73 0,01 2.5 Đất thương mại, dịch vụ 52,44 0,01 128,21 180,65 0,02 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 107,98 0,01 46,99 154,97 0,02 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 244,6 0,03 693,00 937,60 0,10 2.8 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã 13.078,52 1,44 15.144,00 0,00 15.144,00 1,67 - Đất xây dựng cơ sở văn hóa 10,78 0,00 96,00 0,00 96,00 0,01 - Đất xây dựng cơ sở y tế 55,49 0,01 75,00 0,00 75,00 0,01 - Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 386,21 0,04 415,00 0,00

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 123735 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 12/2017/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.