← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về phát triển kinh tế - xã hội miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2017-2020, định hướng đến năm 2025

12/2017/NQ-HĐND

Số ký hiệu
12/2017/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
19/04/2017
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Nam
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về phát triển kinh tế - xã hội miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2017-2020, định hướng đến năm 2025 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 4 Thực hiện Nghị quyết 05-NQ/TU ngày 17 tháng 8 năm 2016 của Tỉnh ủy Quảng Nam về phát triển kinh tế - xã hội miền núi gắn với định hướng thực hiện một số dự án lớn tại vùng Tây tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016-2020, định hướng đến 2025; Xét Tờ trình số 1599[/TTr-UBND](http://thuvienphapluat.vn/phap-luat/tim-van-ban.aspx?keyword=3313/TTr-UBND&area=2&type=0&match=False&vc=True&org=75&lan=1)ngày 07 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết về phát triển kinh tế - xã hội miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2017 – 2020, định hướng đến năm 2025; Báo cáo thẩm tra số 15/BC-HĐND ngày 17 tháng 4 năm 2017 của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh, ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua đề án phát triển kinh tế - xã hội miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2017-2020, định hướng đến năm 2025 với nội dung chủ yếu sau: 1. Mục tiêu Tập trung khai thác hiệu quả tiềm năng, thế mạnh của miền núi và huy động tối đa các nguồn lực để phát triển bền vững kinh tế - xã hội; tăng cường cải thiện sinh kế, nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho người dân miền núi. Đầu tư kết cấu hạ tầng; ưu tiên bố trí, sắp xếp, ổn định dân cư, phát triển sản xuất gắn với quy hoạch, xây dựng nông thôn mới. Tạo điều kiện thuận lợi để phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp theo hướng hàng hóa. Thực hiện tốt công tác giảm nghèo bền vững, giải quyết việc làm, đảm bảo an sinh xã hội. Bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa truyền thống của vùng đồng bào dân tộc thiểu số. 2. Các chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu đến năm 2020 và năm 2025 STT Chỉ tiêu Thực hiện đến năm 2017 Đến năm 2020 Đến năm 2025 1 Thu nhập bình quân đầu người (Tr.đồng/năm) 11 20 30 2 Tỷ lệ hộ nghèo (%) 34,89 13,11 7 3 Tỷ lệ lao động qua đào tạo (%) 28 38,5 48,5 4 Số hộ được sắp xếp chỗ ở và ổn định sản xuất theo giai đoạn (hộ) 1.900 2.500 2.500 5 Số xã đạt chuẩn nông thôn mới (xã) 10 30 50 6 Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh (%) 81 90 95 7 Tỷ lệ che phủ rừng (%) 64,1 66 68 8 Tỷ lệ hộ được sử dụng điện (%) 91,08 98 99,8 9 Tỷ lệ đường giao thông nông thôn được cứng hóa (%) 35 43 53 10 Tỷ lệ trạm y tế xã đạt chuẩn quốc gia (%) 37,2 50 70 11 Tỷ lệ xã đạt chuẩn văn hóa (%) 19,8 30 35 12 Tỷ lệ xã có rác thải sinh hoạt được tổ chức thu gom (%) 30,2 50 75 13 Tỷ lệ diện tích đất lâm nghiệp do hộ gia đình, cá nhân sử dụng được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (%) 65,1 85 100 14 Tỷ lệ trường học đạt chuẩn quốc gia (%), theo từng cấp học:

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 122778 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 12/2017/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.