- Số ký hiệu
- 12/2012/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 25/07/2012
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Phú Thọ
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức tiền ăn đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và mức tiền ăn, tiền bồi dưỡng cho các thành viên tham gia tổ chức các giải thi đấu thể thao của tỉnh Phú Thọ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌKHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ TƯ Sau khi xem xét Tờ trình số 2586/TTr-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức tiền ăn đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và mức tiền ăn, tiền bồi dưỡng cho các thành viên tham gia tổ chức các giải thi đấu thể thao của tỉnh Phú Thọ; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội và thảo luận, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức tiền ăn đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao. 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1.1. Đối tượng áp dụng Vận động viên, huấn luyện viên thể thao đang tập luyện, huấn luyện tại Trung tâm đào tạo, huấn luyện thể dục, thể thao; Trường năng khiếu thể dục, thể thao của tỉnh Phú Thọ; Trung tâm văn hóa thể thao và du lịch, trung tâm thể dục - thể thao các huyện, thành, thị hoặc phòng văn hóa và thông tin (đối với các huyện chưa thành lập trung tâm). 1.2. Phạm vi áp dụng a) Đội tuyển tỉnh, huyện, thành phố, thị xã. b) Đội tuyển trẻ tỉnh, huyện, thành phố, thị xã. c) Đội tuyển năng khiếu tỉnh, huyện, thành phố, thị xã. 2. Mức tiền ăn cho một ngày tập trung tập luyện, thi đấu của một vận động viên, huấn luyện viên theo quyết định của cấp có thẩm quyền, cụ thể như sau: 2.1. Đối với cấp tỉnh a) Mức tiền ăn đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung luyện tập: Đơn vị tính: (đồng/người/ngày) STT Vận động viên - Huấn luyện viên Mức tiền ăn hàng ngày 1 Đội tuyển tỉnh 120.000 2 Đội tuyển trẻ tỉnh 100.000 3 Đội tuyển năng khiếu tỉnh 80.000 b) Mức tiền ăn đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao trong thời gian tập trung thi đấu: Đơn vị tính: (đồng/người/ngày) STT Vận động viên - Huấn luyện viên Mức tiền ăn hàng ngày 1 Đội tuyển tỉnh 180.000 2 Đội tuyển trẻ tỉnh 140.000 3 Đội tuyển năng khiếu tỉnh 140.000 c) Vận động viên, huấn luyện viên đã hưởng chế độ quy định tại Tiết b, Điểm 2.1, Khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết này thì không được hưởng chế độ tại Tiết a, Điểm 2.1, Khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết này.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 54913 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 12/2012/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.