← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) thành phố Cần Thơ

12/2007/NQ-CP

Số ký hiệu
12/2007/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
13/02/2007
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) thành phố Cần Thơ CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Cần Thơ với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Thứ tự Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 140.096 100,00 140.096 100,00 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 115.676 82,57 108.494 77,44 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 114.352 106.712 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 94.709 90.174 Trong đó: đất trồng lúa 92.793 89.308 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 19.643 16.538 1.2 Đất lâm nghiệp 227 232 Trong đó: đất rừng sản xuất 227 232 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.097 1.550 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 24.099 17,2 31.448 22,45 2.1 Đất ở 5.960 8.075 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 2.922 2.998 2.1.2 Đất ở tại đô thị 3.038 5.077 2.2 Đất chuyên dùng 10.330 15.572 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 349 523 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 741 947 2.2.2.1 Đất quốc phòng 708 868 2.2.2.2 Đất an ninh 33 79 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.306 3.416 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 862 2.802 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 416 503 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 5 88 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 23 23 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 7.934 10.686 2.2.4.1 Đất giao thông 2.038 3.065 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 5.328 5.658 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 83 83 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 66 353 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 40 90 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 304 561 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 39 460 2.2.4.8 Đất chợ 31 125 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 3 8 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 2 283 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 202 202 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 355 451 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 7.030 6.837 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 222 311 3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 321 0,23 154 0,11 Trong đó: đất bằng chưa sử dụng 321 154 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích (ha) 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 7.455 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 7.445 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3.656 Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước 3.241 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.789 1.2 Đất nuôi trồng thuỷ sản 10 2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 982 2.1 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 245 2.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm 670 2.3 Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 67 3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở 9 Trong đó:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 14227 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 12/2007/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.