- Số ký hiệu
- 113/2006/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 08/12/2006
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Tiền Giang
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về thu phí sử dụng cảng cá tại cảng cá Tiền Giang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG KHOÁ VII - KỲ HỌP THỨ 10 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Qua xem xét dự thảo Nghị quyết kèm theo Tờ trình số 6377/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về mức thu phí sử dụng cảng cá tại Cảng cá Tiền Giang và Báo cáo thẩm tra số 112/BC-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2006 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu phí sử dụng cảng cá tại Cảng cá Tiền Giang bao gồm các nội dung chủ yếu sau: 1. Đối tượng nộp phí: các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng dịch vụ trong khu vực Cảng cá Tiền Giang (bao gồm Cảng cá Mỹ Tho và Cảng cá Vàm Láng). 2. Mức thu: Phương tiện hoặc hàng hóa, dịch vụ Mức thu tối đa Ghi chú I. Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng: 1. Có công suất từ 6 CV - 31 CV 2. Có công suất trên 31 CV - dưới 45 CV 3. Có công suất từ 45 CV - 200 CV 4. Có công suất lớn hơn 200 CV 5.000 đ / lần vào, ra 10.000 đ / lần vào, ra 20.000 đ / lần vào, ra 30.000 đ / lần vào, ra II. Đối với tàu thuyền vận tải cập cảng: 1. Đò trung chuyển 2. Ghe đáy các loại 3. Có trọng tải dưới 5 tấn 4. Có trọng tải từ 5 - 10 tấn 5. Có trọng tải trên 10 - 100 tấn 6. Có trọng tải trên 100 tấn 3.000 đ / lần vào, ra 4.000 đ / lần vào, ra 10.000 đ / lần vào, ra 20.000 đ / lần vào, ra 50.000 đ / lần vào, ra 80.000 đ / lần vào, ra Đăng ký tháng 60.000 đ / tháng 60.000 đ / tháng III. Đối với phương tiện vận tải: 1. Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng 2. Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn 3. Phương tiện có trọng tải từ 1 tấn - 2,5 tấn 4. Phương tiện có trọng tải trên 2,5 tấn - 5 tấn 5. Phương tiện có trọng tải trên 5 tấn - 10 tấn 6. Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn 7. Xe khách dưới 15 chỗ 8. Xe khách từ 15 chỗ trở lên 1.000 đ / lần vào, ra 5.000 đ / lần vào, ra 10.000 đ / lần vào, ra 15.000 đ / lần vào, ra 20.000 đ / lần vào, ra 25.000 đ / lần vào, ra 5.000 đ / lần vào, ra 10.000 đ / lần vào, ra Đăng ký tháng 125.000 đ / tháng 250.000 đ / tháng 375.000 đ / tháng 500.000 đ / tháng 625.000 đ / tháng IV.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 55259 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 113/2006/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 38/2001/PL-UBTVQH10Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 97/2006/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ