- Số ký hiệu
- 11/2025/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 25/06/2025
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Xét Tờ trình số 186/TTr-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết về mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh và người được các cơ quan đăng ký hộ tịch giải quyết các việc đăng ký hộ tịch trực tiếp tại cơ quan đăng ký hộ tịch theo quy định của pháp luật. Điều 2. Mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch 1. Mức thu Số TT Nội dung thu lệ phí Mức thu 1 Mức thu áp dụng đối với các việc hộ tịch trong nước a Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 8.000 đồng b Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) 8.000 đồng c Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) 30.000 đồng d Nhận cha, mẹ, con 15.000 đồng đ Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam 15.000 đồng e Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên 28.000 đồng g Xác định lại dân tộc 28.000 đồng h Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 15.000 đồng i Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác 8.000 đồng 2 Mức thu áp dụng đối với các việc hộ tịch có yếu tố nước ngoài a Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 75.000 đồng b Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử) 75.000 đồng c Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) 1.500.000 đồng d Giám hộ, chấm dứt giám hộ 75.000 đồng đ Nhận cha, mẹ, con 1.500.000 đồng e Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch 28.000 đồng g Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 178930 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 11/2025/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 82/2023/NĐ-CPNghị định Thông tư số 13/2023/TT-BTTTT Quy hoạch băng tần 3560-4000 MHz cho hệ thống thông tin di động mặt đất công cộng IMT của Việt NamCòn hiệu lực
- 120/2025/NĐ-CPNghị định Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấpHết hiệu lực một phần
- 85/2019/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực một phần
- 44/2017/NQ-HĐNDNghị quyết Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên BáiHết hiệu lực toàn bộ