- Số ký hiệu
- 11/2023/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 07/07/2023
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Phú Yên
Tóm tắt
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguồn kinh phí, nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 như sau: “2. Đối tượng áp dụng a) Hội đồng sáng kiến và Hội đồng chuyên môn xét đánh giá sáng kiến cơ sở, phổ biến sáng kiến, khuyến khích phong trào thi đua lao động sáng tạo; b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Phú Yên.” 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau: “Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện hoạt động sáng kiến 1. Nguồn kinh phí hoạt động của Hội đồng sáng kiến và Hội đồng chuyên môn xét đánh giá sáng kiến cơ sở sử dụng nguồn ngân sách chi thường xuyên được giao hàng năm của đơn vị. 2. Nguồn kinh phí hoạt động của Hội đồng sáng kiến của các doanh nghiệp: Thực hiện theo khoản 2 Điều 2 Thông tư số 03/2019/TT-BTC ngày 15 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 3. Nguồn kinh phí thực hiện nội dung chi phổ biến sáng kiến, khuyến khích phong trào thi đua lao động sáng tạo: Thực hiện theo Điều 2 Thông tư số 03/2019/TT-BTC ngày 15 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.” 3.Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau: “Điều 3. Nội dung, mức chi của Hội đồng sáng kiến và Hội đồng chuyên môn xét đánh giá sáng kiến cơ sở 1. Hội đồng sáng kiến và Hội đồng chuyên môn xét đánh giá sáng kiến cơ sở được thành lập theo Điều 4 và Điều 5 của quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2, khoản 3 Điều 1 Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên. 2. Nội dung và mức chi họp của Hội đồng sáng kiến và Hội đồng chuyên môn xét đánh giá sáng kiến cơ sở: a) Chủ tịch Hội đồng: 250.000 đồng/buổi họp; b) Phó Chủ tịch Hội đồng, thành viên Hội đồng, thư ký Hội đồng: 100.000 đồng/người/buổi họp; c) Đại biểu được mời tham dự: 50.000 đồng/người/buổi họp; d) Chi tiền tài liệu, văn phòng phẩm phục vụ họp Hội đồng: Thanh toán theo hóa đơn thực tế phát sinh trong phạm vi dự toán được phê duyệt.” Điều 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 162097 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 11/2023/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 13/2019/NQ-HĐNDNghị quyết Quy định nội dung chi, mức chi kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông của các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình DươngCòn hiệu lực
- 41/2018/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành quy định tỷ lệ chi phí quản lý chung và lợi nhuận định mức trong dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Hòa BìnhHết hiệu lực toàn bộ
- 13/2023/QĐ-UBNDQuyết định số 13/2023/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ cho Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai ChâuHết hiệu lực một phần