← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

11/2016/NQ-HĐND

Số ký hiệu
11/2016/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
05/07/2016
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Hậu Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG KHÓA IX KỲ HỌP THỨ HAI Xét Tờ trình số 101/TTr-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang thống nhất quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau: 1. Mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông Đvt: đồng/tháng/người STT Cấp, bậc học Từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố) Khu vực nông thôn (gồm các xã, thuộc huyện, thị xã, thành phố) 1 Nhà trẻ, mẫu giáo 70.000 35.000 2 Trung học cơ sở 60.000 30.000 3 Trung học phổ thông 65.000 35.000 4 Bổ túc trung học cơ sở 65.000 50.000 5 Bổ túc trung học phổ thông 80.000 65.000 6 Học nghề trung học cơ sở 65.000 50.000 7 Học nghề trung học phổ thông 80.000 65.000 \ Đối với mức thu học phí nhà trẻ, mẫu giáo khu vực thành thị tăng mỗi năm 10% từ năm học 2017 - 2018 đến năm học 2020 - 2021. 2. Mức thu học phí hệ chính quy đối với đào tạo bậc học cao đẳng, trung cấp và trung cấp nghề nghiệp Đvt: đồng/tháng/người STT Cấp, bậc học Năm học 2016-2017 Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021 1 Trung cấp, trung cấp nghề nghiệp 300.000 330.000 360.000 400.000 440.000 2 Trung cấp Y dược 620.000 680.000 740.000 780.000 820.000 3 Cao đẳng, cao đẳng nghề nghiệp 380.000 420.000 460.000 500.000 550.000 4 Cao đẳng Y dược 660.000 730.000 800.000 880.000 960.000 3. Mức thu học phí hệ vừa học vừa làm đối với bậc học cao đẳng, trung cấp Đvt: đồng/tháng/người STT Cấp, bậc học Năm học 2016-2017 Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021 1 Trung cấp 390.000 430.000 470.000 520.000 570.000 2 Trung cấp Y dược 800.000 880.000 960.000 1.050.000 1.150.000 3 Cao đẳng 500.000 550.000 600.000 660.000 720.000 4 Cao đẳng Y dược 850.000 930.000 1.020.000 1.120.000 1.230.000 4.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 112868 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 11/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.