- Số ký hiệu
- 11/2014/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 17/07/2014
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Phê chuẩn danh mục giá bổ sung một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU KHOÁ V, KỲ HỌP THỨ TÁM Sau khi xem xét Tờ trình số 90/TTr-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục giá bổ sung một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Báo cáo thẩm tra số 84/BC ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phê chuẩn danh mục giá bổ sung một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu theo nội dung Tờ trình số 90/TTr-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh (kèm danh mục giá 143 dịch vụ y tế bổ sung). Điều 2.Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa V, Kỳ họp thứ Tám thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./. CHỦ TỊCH Nguyễn Hồng Lĩnh DANH MỤC GIÁ BỔ SUNG MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu) Stt Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Phân loại PTTT Mức giá được phê duyệt Ghi chú 1 2 3 4 5 Nhóm 1: Những DVKT có tên trong bảng giá đã được phê duyệt nhưng thực hiện theo phương pháp khác, có chi phí khác với giá được phê duyệt NGOẠI KHOA 1 Nối gân gấp duỗi ngón tay, ngón chân (gây tê) 269.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế 2 Rạch áp xe không dẫn lưu 70.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế 3 Cắt lọc vết thương nhiễm trùng, hoại tử, loét tì đè … (gây tê) 259.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế 4 Lấy dị vật tai trong và tai giữa qua nội soi (gây mê) TT I 1.078.000 77% giá C4.1.6 TT 04 5 Phẫu thuật hẹp bao quy đầu (gây mê) TT I 1.078.000 77% giá C4.1.6 TT 04 6 Tháo lồng bằng hơi (gây mê) TT I 1.078.000 77% giá C4.1.6 TT 04 7 Phẫu thuật khâu rách âm đạo phức tạp - cùng đồ (gây mê) PTIII 1.232.000 77% giá C4.1.4 TT 04 SẢN KHOA 8 Rạch dẫn lưu khối máu tự âm hộ, âm đạo, tầng sinh môn PT III 150.000 Do 77% theo C4.1.4 TT 04 quá thấp so với giá thực tế.
Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 96675 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 11/2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.