← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh

11/2014/NQ-HĐND

Số ký hiệu
11/2014/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
17/07/2014
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Yên Bái
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI KHÓA XVII – KỲ HỌP THỨ 10 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính; Sau khi xem xét Tờ trình số 108/TTr-UBND ngày 10/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và tiếp thu ý kiến các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Ban hành 20 loại phí, 15 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: I. ĐỐI VỚI PHÍ: 1. Phí chợ: a) Đối tượng nộp phí: Là những người buôn bán trong chợ sử dụng diện tích bán hàng, địa điểm kinh doanh tại chợ. b) Mức thu phí: Số TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu I Chợ loại 2 (là chợ có từ 200 đến 400 điểm kinh doanh) 1 Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) Đồng/hộ/tháng - Kinh doanh cố định có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) thuộc phạm vi chợ Đồng/m2/tháng 50.000 - Kinh doanh cố định khác thuộc phạm vi chợ Đồng/m2/tháng 20.000 2 Kinh doanh lưu động Đồng/ngày 4.000 3 Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) Đồng/m2/tháng 150.000 II Chợ loại 3 (là chợ có dưới 200 điểm kinh doanh) 1 Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) a Kinh doanh cố định có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) thuộc phạm vi chợ Đồng/m2/tháng 30.000 Trong đó: - Chợ tại thị trấn Trạm Tấu, thị trấn Mù Cang Chải Đồng/m2/tháng 10.000 - Chợ xã Đồng/m2/tháng 5.000 b Kinh doanh cố định khác thuộc phạm vi chợ Đồng/m2/tháng 10.000 Trong đó: - Chợ tại thị trấn Trạm Tấu, thị trấn Mù Cang Chải Đồng/m2/tháng 5.000 - Chợ xã Đồng/m2/tháng 2.000 2 Kinh doanh lưu động Đồng/ngày 3.000 Trong đó: - Chợ tại thị trấn Trạm Tấu, thị trấn Mù Cang Chải Đồng/ngày 2.000 - Chợ xã Đồng/ngày 1.000 3 Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) Đồng/m2/tháng 50.000 c) Quản lý, sử dụng phí thu được: - Trường hợp chợ do Ngân sách Nhà nước đầu tư xây dựng thì số phí thu được là khoản thu của Ngân sách Nhà nước.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 68932 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 11/2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.