- Số ký hiệu
- 11/2014/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 2014-07-22
- Cơ quan ban hành
- HĐND Tỉnh Tuyên Quang
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn thuộc các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 8 mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn thuộc các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 52/BC-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2014 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn (gọi chung là ở cấp xã); ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang như sau: 1. Số lượng người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã: a) Xã, phường, thị trấn loại 1 bố trí không quá 17 người; b) Xã, phường, thị trấn loại 2 bố trí không quá 16 người; c) Phường loại 3 bố trí không quá 15 người; d) Xã, thị trấn loại 3 bố trí không quá 14 người. 2. Số lượng người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố: Mỗi thôn, tổ dân phố bố trí không quá 05 người. 3. Chức danh, mức phụ cấp hàng tháng: a) Ở cấp xã: TT Chức danh Mức phụ cấp (so với mức lương cơ sở) Cấp xã loại 1 Cấp xã loại 2 Cấp xã loại 3 1 Chủ tịch Hội người cao tuổi 0,85 0,82 0,8 2 Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ 0,75 0,72 0,70 3 Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 4 Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh 5 Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ 6 Phó Chủ tịch Hội Nông dân 7 Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 0,75 0,72 0,70 8 Phó Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra Đảng ủy 9 Trưởng ban Bảo vệ dân phố (ở phường) 10 Phó Trưởng Công an (ở xã, thị trấn) 1,05 1,02 1,0 11 Chỉ huy phó Ban Chỉ huy Quân sự 12 Văn phòng Đảng ủy 13 Nhân viên khuyến nông, lâm, ngư nghiệp 14 Phó Chủ nhiệm nhà văn hóa; phụ trách Đài truyền thanh 15 Nhân viên thú y 16 Phó trưởng ban Bảo vệ dân phố (ở phường) 0,65 0,62 0,6 b) Ở thôn, tổ dân phố: TT Chức danh Mức phụ cấp (so với mức lương cơ sở) Thôn, tổ dân phố loại 1 Thôn, tổ dân phố loại 2 Thôn, tổ dân phố loại 3 1 Bí thư Chi bộ thôn;
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 36979 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 11/2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.