- Số ký hiệu
- 11/2010/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 09/07/2010
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Nam
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh mức thu phí cầu đối với một số phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 18 (Ngày 08/7 - 09/7/2010) QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí với tờ trình số 862/TTr-UBND ngày 24/6/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh mức thu phí cầu đối với một số phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 1. Đối tượng thu: - Đối tượng chịu phí là một số phương tiện giao thông đường bộ khi qua cầu trên các tuyến đường bộ có tổ chức thu phí cầu đường bộ trên địa bàn tỉnh Hà Nam. - Các tổ chức, cá nhân có phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua cầu có quy định thu phí thì phải trả phí cầu. 2. Mức thu phí: Quy định mức phí thu theo lượt và mức phí thu theo tháng. Mức phí thu theo tháng tính bằng 100% tổng phí thu của 30 lượt (tương đương 30 ngày). (Mức thu phí cầu cụ thể có phụ lục kèm theo). Điều 2. Nghị quyết này thay thế phần quy định thu phí cầu tại Nghị quyết số 44/2003/NQ-HĐND ngày 23/7/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khoá XV. Điều 3. Tổ chức thực hiện - Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. - Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2011. - Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khóa XVI kỳ họp thứ 18 thông qua./. CHỦ TỊCH Đinh Văn Cương QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ CẦU (Ban hành kèm theo nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND ngày 09/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh) --- 1. Đối với cầu được đầu tư bằng 100% vốn ngân sách Đơn vị: đồng TT Phương tiện chịu phí đường bộ Mệnh giá Vé lượt (đ/vé/lượt) Vé tháng (đ/vé/tháng) 1 Xe lam, xe bông sen, máy kéo 4.000 120.000 2 Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các xe buýt vận tải khách công cộng 10.000 300.000 3 Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 15.000 450.000 4 Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn 22.000 660.000 5 Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe container 20 fit 40.000 1.200.000 6 Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 fit 80.000 2.400.000 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 38687 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 11/2010/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 90/2004/TT-BTCThông tư Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộHết hiệu lực một phần
- 44/2003/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc quy định các loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dânHết hiệu lực toàn bộ