← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Hậu Giang

11/2007/NQ-CP

Số ký hiệu
11/2007/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
13/02/2007
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Hậu Giang CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hậu Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010 Diện tích ( ha ) Cơ cấu ( % ) Diện tích ( ha ) Cơ cấu ( % ) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 160.059 100,00 160.059 100,00 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 138.981 86,83 131.840 82,37 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 132.574 82,83 123.858 77,38 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 99.969 62,46 89.982 56,22 1.1.1.1 Đất trồng lúa 84.131 52,56 67.686 42,29 1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa 69.419 43,37 36.858 23,03 1.1.1.1.2 Đất trồng lúa - màu 10.406 6,50 10.729 6,70 1.1.1.1.3 Đất trồng lúa - thủy sản 4.306 2,69 20.100 12,56 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 15.838 9,90 22.296 13,93 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 32.605 20,37 33.816 21,13 1.1.3 Đất cỏ dùng vào chăn nuôi 60 0,04 1.2 Đất lâm nghiệp 4.639 2,90 5.000 3,12 1.2.1 Đất rừng sản xuất 3.162 1,98 2.194 1,37 1.2.2 Đất rừng đặc dụng 1.476 0,92 2.806 1,75 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.635 1,02 2.700 1,69 1.4 Đất nông nghiệp khác 134 0,08 282 0,18 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 19.793 12,37 27.909 17,44 2.1 Đất ở 4.115 2,57 5.095 3,18 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 3.599 2,25 3.637 2,27 2.1.2 Đất ở tại đô thị 516 0,32 1.458 0,91 2.2 Đất chuyên dùng 10.357 6,47 17.478 10,92 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 225 0,14 294 0,18 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1.029 0,64 674 0,42 2.2.2.1 Đất quốc phòng 479 0,30 217 0,14 2.2.2.2 Đất an ninh 551 0,34 457 0,29 2.2.3 Đất sản xuất,kinh doanh phi nông nghiệp 152 0,09 2.544 1,59 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 55 0,03 1.205 0,75 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 93 0,06 1.321 0,83 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu, gốm sứ 4 0,00 17 0,01 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 8.951 5,59 13.966 8,73 2.2.4.1 Đất giao thông 2.907 1,82 5.507 3,44 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 5.754 3,59 7.251 4,53 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 2 0,00 21 0,01 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 25 0,02 151 0,09 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 13 0,01 61 0,04 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 162 0,10 401 0,25 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 42 0,03 285 0,18 2.2.4.8 Đất chợ 30 0,02 96 0,06 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 13 0,01 56 0,03 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 2 0,00 137 0,09 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 95 0,06 95 0,06 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 254 0,16 234 0,15 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 4.972 3,11 4.972 3,11 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 1 0,00 35 0,02 3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 1.285 0,80 310 0,19 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 14635 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 11/2007/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.