← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Đà Nẵng

11/2006/NQ-CP

Số ký hiệu
11/2006/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
26/05/2006
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Đà Nẵng CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ Điều 1. Thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Đà Nẵng đến năm 2010 với các nội dung chủ yếu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Thứ tự Loại đất Hiện trạng Quy hoạch đến năm 2010 Năm 2003 Năm 2005 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 125.553,00 100,00 125.644,47 100,00 125.644,47 100,00 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 63.143,00 50,29 70.521,34 56,13 70.166,96 55,84 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 8.704,00 13,79 9.311,14 13,20 9.658,35 13,76 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 8.177,00 93,95 7.655,22 82,22 6.818,98 70,60 1.1.1.1 Đất trồng lúa 5.676,00 69,41 5.310,89 69,38 4.472,75 65,59 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 2.501,00 30,59 2.344,33 30,62 2.346,23 34,41 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 527,00 6,05 1.655,92 17,78 2.839,37 29,19 1.2 Đất lâm nghiệp 51.420,00 81,34 60.947,83 86,42 60.340,15 86,00 1.2.1 Đất rừng sản xuất 21.953,00 42,69 31.105,45 51,04 24.353,24 40,36 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 13.600,00 26,45 12.851,05 21,09 16.949,40 28,09 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 15.867,00 30,86 16.991,33 27,87 19.037,51 31,55 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 234,00 0,37 189,05 0,26 40,00 0,06 1.4 Đất nông nghiệp khác 2.785,00 4,41 73,32 0,12 128,46 0,18 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 44.295,00 35,28 48.007,39 38,21 51.875,94 41,29 2.1 Đất ở 3.079,00 6,95 5.513,50 11,48 5.534,46 10,67 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 1.152,00 37,41 2.921,58 52,99 2.319,09 41,90 2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.927,00 62,59 2.591,92 47,01 3.215,37 58,10 2.2 Đất chuyên dùng 6.934,07 15,65 38.308,22 79,80 11.892,54 22,92 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 96,63 1,39 160,70 0,42 111,63 0,94 2.2.2 Đất an ninh quốc phòng 2.352,00 33,92 32.961,08 86,04 2.305,49 19,39 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.291,00 18,62 1.788,88 4,67 4.337,66 36,47 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 796,77 61,72 942,22 52,67 2.423,50 55,87 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 408,23 31,62 602,49 33,68 1.648,16 38,00 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 39,00 3,02 188,25 10,52 119,00 2,74 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 47,00 3,64 55,92 3,13 147,00 3,39 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 3.194,44 46,07 3.397,56 8,87 5.137,76 43,20 2.2.4.1 Đất giao thông 1.530,00 47,9 2.107,29 62,02 2.660,82 51,79 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 671,00 21,01 404,89 11,92 712,98 13,88 2.2.4.3 Đất xây dựng các công trình công cộng còn lại 957,44 29,97 848,74 24,98 1.727,96 33,63 2.2.4.4 Đất có di tích, danh lam 36,00 1,12 36,64 1,08

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 16040 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 11/2006/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.