- Số ký hiệu
- 11/2005/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 09/12/2005
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Nam
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về giá các loại đất năm 2006 trên địa bàn tỉnh Hà Nam HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM Sau khi nghe, thảo luận Tờ trình số: 1228/TTr-UBND, ngày 01/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh và Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách của HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí với tờ trình số 1228 /TTr-UBND, ngày 01/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về giá các loại đất năm 2006 với các nội dung cụ thể sau: 1. Giá các loại đất nông nghiệp, đất ở, đất sản xuất kinh doanh, đất đường phố, đất ven đường Quốc lộ, tỉnh lộ. 1.1. Đất nông nghiệp: Theo phụ lục số 01. 1.2. Đất ở, đất sản xuất kinh doanh (khu vực nông thôn): Theo phụ lục số 02. 1.3. Đất ở, đất sản xuất kinh doanh (khu vực thị xã Phủ Lý): Theo phụ lục số 03. 1.4. Đường phố thuộc thị xã Phủ Lý: Theo phụ lục số 3B. 1.5. Đất ven các trục đường Quốc lộ và tỉnh lộ: Theo phụ lục số 04. 1.6. Đất ở, đất sản xuất kinh doanh tại các đô thị loại 5: Theo phụ lục số 05. 2. Giá các loại đất tại một số địa bàn khác quy định như sau: - Đối với các xã miền núi: áp mức giá các loại đất tại xã đồng bằng vào thực hiện ở một số xã miền núi có điều kiện tương đương xã đồng bằng để thực hiện tính các loại thuế và tính giá bồi thường khi thu hồi đất (UBND tỉnh quy định cụ thể đối với từng xã, từng khu vực xã miền núi có điều kiện tương đương xã đồng bằng). 3. Giá đất nông nghiệp khi thu hồi: áp dụng giá ở hạng cao nhất của các loại đất nông nghiệp đã được HĐND tỉnh thông qua để tính bồi thường khi thu hồi đất nông nghiệp. Điều 2. Tổ chức thực hiện - UBND tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này - Thường trực HĐND, các ban HĐND, các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. T.M HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Tăng Văn Phả BIỂU GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2006 THUỘC NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP TỈNH HÀ NAM (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2005/NQ-HĐND ngày 09/12/2005 của HĐND tỉnh) Biểu số 1 STT Hạng đất Đơn vị tính Đất trồng cây hàng năm Đất nuôi trồng thuỷ sản Đất trồng cây lâu năm Đất rừng sản xuất Xã đồng bằng Xã miền núi Xã đồng bằng Xã miền núi Xã đồng bằng Xã miền núi 1 Hạng 1 Đồng/m2 21.000 11.100 21.000 11.100 25.000 11.000 5.000 2 Hạng 2 Đồng/m2 17.500 9.300 17.500 9.300 21.000 9.200 4.200 3 Hạng 3 Đồng/m2 14.200 7.500 14.200 7.500 16.900 7.400 3.400 4 Hạng 4 Đồng/m2 10.700 5.700 10.700 5.700 12.800 5.650 2.600 5 Hạng 5 Đồng/m2 6.900 3.700 6.900 3.700 8.200 3.630 1.650 6 Hạng 6 Đồng/m2 4.000 1.000 4.000 1.000 5.000 1.000 500 Đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong đô thị;
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 47253 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 11/2005/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.