- Số ký hiệu
- 103/2014/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 04/12/2014
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc thông qua bảng giá các loại đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA KHOÁ XIII, KỲ HỌP THỨ 9 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Xét Tờ trình số 251/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn la về việc đề nghị thông qua phương án giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019; Báo cáo thẩm tra số 463/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách của HĐND tỉnh và tổng hợp ý kiến thảo luận tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015, như sau: 1. Nhóm đất nông nghiệp tại Bảng 1, 2, 4 được áp dụng tại các xã sau: 1.1. Bảng 1 - Đất trồng cây hàng năm - Đất ruộng 2 vụ lúa: + Giá đất 36.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 01 kèm theo). + Giá đất 32.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 02 kèm theo). + Giá đất 30.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 03 kèm theo). - Đất ruộng 1 vụ lúa: + Giá đất 26.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 01 kèm theo). + Giá đất 23.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 02 kèm theo). + Giá đất 21.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 03 kèm theo). - Đất cây hàng năm khác: + Giá đất 25.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 01 kèm theo). + Giá đất 22.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 02 kèm theo). + Giá đất 20.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 03 kèm theo). 1.2. Bảng 2 - Đất trồng cây lâu năm: + Giá đất 25.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 01 kèm theo). + Giá đất 22.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 02 kèm theo). + Giá đất 20.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 03 kèm theo). 1.3. Bảng 4 - Đất nuôi trồng thuỷ sản: - Giá đất 36.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 01 kèm theo). - Giá đất 32.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 02 kèm theo). - Giá đất 30.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 03 kèm theo). 2. Nhóm đất nông nghiệp tại Bảng 3, 5 áp dụng chung cho tất cả các xã (phường, thị trấn) mức giá cụ thể từng loại đất như sau:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 82380 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 103/2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 44/2014/NĐ-CPNghị định Quy định về giá đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 104/2014/NĐ-CPNghị định Quy định về khung giá đấtCòn hiệu lực
- 36/2014/TT-BTNMTThông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đấtHết hiệu lực toàn bộ