- Số ký hiệu
- 100/2014/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 11/07/2014
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm học 2014 -2015 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU KHOÁ XIII, KỲ HỌP THỨ 8 Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/05/2010 của Chính phủ; Xét Tờ trình số 795/TTr-UBND ngày 04/6/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu học phí trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm học 2014 - 2015; Báo cáo thẩm tra số 170/BC-HĐND ngày 01/7/2014 của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm học 2014-2015 cụ thể như sau: 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng. Học sinh, sinh viên đang theo học ở các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu (trừ các đối tượng được miễn, không phải thu học phí). 2. Mức thu học phí, thời gian thu 2.1. Giáo dục mầm non và phổ thông. ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh STT Chia theo khu vực Mức thu học phí theo cấp học Thời gian thu Mầm non THCS THPT 1 Các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I 20 25 30 Thu 9 tháng/năm học 2 Các xã, thị trấn thuộc khu vực II 10 15 15 3 Các xã thuộc khu vực III 5 10 10 2.2. Trung cấp nghề. ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh STT Tên mã nghề Mức thu học phí Thời gian thu 1 Nông, lâm nghiệp và thủy sản. 80 Thu theo số tháng thực học 2 Thú y. 110 3 Khác. 140 2.3. Trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng. ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh STT Nhóm ngành Mức thu học phí Thời gian thu 1 Đối với hệ Cao đẳng Thu 10 tháng/năm học 1.1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm, thủy sản. 310 1.2 Khoa tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật. 365 2 Trung cấp chuyên nghiệp 2.1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm, thủy sản. 270 2.2 Khoa tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật. 320 2.3 Y dược. 390 Điều 2. Tổ chức thực hiện. 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2014./.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 73148 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 100/2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 35/2009/QH12Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 49/2010/NĐ-CPNghị định Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015Hết hiệu lực toàn bộ
- 74/2013/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015Hết hiệu lực toàn bộ